Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ thực phẩm | X09 | 15 | Đào tạo tại Đắk Lắk | ||
| 2 | Nông nghiệp | X09 | 15 | |||
| 3 | Thú y | X09 | 15 | |||
| 4 | Y khoa | X09 | 20.5 | |||
| 5 | Dược học | X09 | 19 | |||
| 6 | Công nghệ sinh học dược (*) | X09 | ||||
| 7 | Thú y (CS Đắk Lắk) | X09 | ||||