Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X05 - Toán, Vật lí, GDKTPL mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X05 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X05 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX0521
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX0524.5
3Thương mại quốc tếX0523
4Quản trị nhân lựcX0521.5
5Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX0518
6Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX0518
7Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX0518
8Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX0520
9Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX0518
10Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X0518
11Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X0520
12Điện tử động cơ hàng khôngX0520
13Thiết bị hàng không và RoboticsX0518
14Kỹ thuật hàng khôngX0524.5
15Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX0524
16Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX0520
17Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X0523.5
18Quản trị nhà hàng khách sạnX0522
19Quản trị lữ hànhX0522
20Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX0525
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0523.5
22Kinh tế hàng khôngX0523
23Kinh tế số*X05
24Công nghệ tài chính*X05
25Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X05
26Kiến trúc cảnh quan*X05
27Quản trị ẩm thực*X05
28Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X05
29Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X05
30Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X05

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị an ninh hàng không; Quản trị kinh tế không gianX0524.81
2Digital Marketing; Công nghệ marketingX0527.16
3Thương mại quốc tếX0526.31
4Quản trị nhân lựcX0525.28
5Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX0522
6Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX0522
7Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX0522
8Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX0523.88
9Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX0522
10Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X0522
11Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X0523.88
12Điện tử động cơ hàng khôngX0523.88
13Thiết bị hàng không và RoboticsX0522
14Kỹ thuật hàng khôngX0527.16
15Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX0526.88
16Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX0523.88
17Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X0526.59
18Quản trị nhà hàng khách sạnX0525.75
19Quản trị lữ hànhX0525.75
20Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX0527.44
21Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX0526.59
22Kinh tế hàng khôngX0526.31
23Kinh tế số*X05
24Công nghệ tài chính*X05
25Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X05
26Kiến trúc cảnh quan*X05
27Quản trị ẩm thực*X05
28Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X05
29Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X05
30Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X05