Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 15 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X05 | 15 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X05 | 15 | |||
| 5 | Kiến trúc | X05 | 15 | |||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | X05 | 15 | |||
| 7 | Kinh tế xây dựng | X05 | 15 | |||
| 8 | Thiết kế đồ họa Đa phương tiện | X05 | ||||
| 9 | Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình | X05 | ||||
| 10 | Thiết kế và trang trí nội thất | X05 | ||||
| 11 | Tiếng Anh doanh nghiệp | X05 | ||||
| 12 | Tiếng Anh sư phạm | X05 | ||||
| 13 | Tiếng Trung biên phiên dịch | X05 | ||||
| 14 | Tiếng Nhật biên phiên dịch | X05 | ||||
| 15 | Tiếng Nhật thương mại | X05 | ||||
| 16 | Tiếng Nhật sư phạm | X05 | ||||
| 17 | Tiếng Hàn kinh doanh thương mại | X05 | ||||
| 18 | Kinh tế đầu tư | X05 | ||||
| 19 | Kinh tế tài chính | X05 | ||||
| 20 | Tham vấn - Trị liệu tâm lý | X05 | ||||
| 21 | Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp | X05 | ||||
| 22 | Truyền thông đa phương tiện | X05 | ||||
| 23 | Quan hệ công chúng | X05 | ||||
| 24 | Quản trị kinh doanh | X05 | ||||
| 25 | Social Marketing | X05 | ||||
| 26 | Digital Marketing | X05 | ||||
| 27 | Martech | X05 | ||||
| 28 | Kinh doanh quốc tế | X05 | ||||
| 29 | Thương mại điện tử | X05 | ||||
| 30 | Ngân hàng số | X05 | ||||
| 31 | Ngân hàng thương mại | X05 | ||||
| 32 | Tài chính và Đầu tư | X05 | ||||
| 33 | Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa | X05 | ||||
| 34 | Ngân hàng số thanh toán điện tử | X05 | ||||
| 35 | Kế toán | X05 | ||||
| 36 | Kiểm toán | X05 | ||||
| 37 | Quản trị nhân lực | X05 | ||||
| 38 | Luật | X05 | ||||
| 39 | Luật kinh tế | X05 | ||||
| 40 | Khoa học dữ liệu | X05 | ||||
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | X05 | ||||
| 42 | Hệ thống thông tin | X05 | ||||
| 43 | Phát triển phần mềm | X05 | ||||
| 44 | Hệ thống nhúng và IoT | X05 | ||||
| 45 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | X05 | ||||
| 46 | Công nghệ bán dẫn | X05 | ||||
| 47 | Tự động hóa công nghiệp | X05 | ||||
| 48 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X05 | ||||
| 49 | Điều dưỡng | X05 | ||||
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X05 | ||||
| 51 | Quản trị khách sạn | X05 | ||||
| 52 | Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến | X05 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X05 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05 | 18 | |||
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | X05 | 18 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X05 | 18 | |||
| 5 | Kiến trúc | X05 | 18 | |||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | X05 | 18 | |||
| 7 | Kinh tế xây dựng | X05 | 18 | |||
| 8 | Thiết kế đồ họa Đa phương tiện | X05 | ||||
| 9 | Thiết kế đồ họa Game - Hoạt hình | X05 | ||||
| 10 | Thiết kế và trang trí nội thất | X05 | ||||
| 11 | Tiếng Anh doanh nghiệp | X05 | ||||
| 12 | Tiếng Anh sư phạm | X05 | ||||
| 13 | Tiếng Trung biên phiên dịch | X05 | ||||
| 14 | Tiếng Nhật biên phiên dịch | X05 | ||||
| 15 | Tiếng Nhật thương mại | X05 | ||||
| 16 | Tiếng Nhật sư phạm | X05 | ||||
| 17 | Tiếng Hàn biên phiên dịch | X05 | ||||
| 18 | Tiếng Hàn kinh doanh thương mại | X05 | ||||
| 19 | Kinh tế đầu tư | X05 | ||||
| 20 | Kinh tế tài chính | X05 | ||||
| 21 | Tham vấn - Trị liệu tâm lý | X05 | ||||
| 22 | Tâm lý học Tổ chức - Công nghiệp | X05 | ||||
| 23 | Truyền thông đa phương tiện | X05 | ||||
| 24 | Quan hệ công chúng | X05 | ||||
| 25 | Quản trị kinh doanh | X05 | ||||
| 26 | Social Marketing | X05 | ||||
| 27 | Digital Marketing | X05 | ||||
| 28 | Martech | X05 | ||||
| 29 | Kinh doanh quốc tế | X05 | ||||
| 30 | Thương mại điện tử | X05 | ||||
| 31 | Ngân hàng số | X05 | ||||
| 32 | Ngân hàng thương mại | X05 | ||||
| 33 | Tài chính và Đầu tư | X05 | ||||
| 34 | Công nghệ Blockchain và tiền mã hóa | X05 | ||||
| 35 | Ngân hàng số thanh toán điện tử | X05 | ||||
| 36 | Kế toán | X05 | ||||
| 37 | Kiểm toán | X05 | ||||
| 38 | Quản trị nhân lực | X05 | ||||
| 39 | Luật | X05 | ||||
| 40 | Luật kinh tế | X05 | ||||
| 41 | Khoa học dữ liệu | X05 | ||||
| 42 | Trí tuệ nhân tạo | X05 | ||||
| 43 | Hệ thống thông tin | X05 | ||||
| 44 | Phát triển phần mềm | X05 | ||||
| 45 | Hệ thống nhúng và IoT | X05 | ||||
| 46 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | X05 | ||||
| 47 | Công nghệ bán dẫn | X05 | ||||
| 48 | Tự động hóa công nghiệp | X05 | ||||
| 49 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X05 | ||||
| 50 | Điều dưỡng | X05 | ||||
| 51 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | X05 | ||||
| 52 | Quản trị khách sạn | X05 | ||||
| 53 | Esport (Thể thao điện tử) - Dự kiến | X05 | ||||