Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mở TPHCM xét tuyển theo tổ hợp X06, A0T, GT1, TH1 - Toán, Vật lí, Tin học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - OU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X06, A0T, GT1, TH1 - OU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếX06, A0T, GT1, TH119.5
2Quản trị kinh doanhX06, A0T, GT1, TH120.6
3MarketingX06, A0T, GT1, TH123.25
4Kinh doanh quốc tếX06, A0T, GT1, TH122.3
5Tài chính - Ngân hàngX06, A0T, GT1, TH119.2
6Bảo hiểmX06, A0T, GT1, TH115
7Công nghệ tài chínhX06, A0T, GT1, TH120
8Kế toánX06, A0T, GT1, TH120.2
9Kiểm toánX06, A0T, GT1, TH120.4
10Quản lý côngX06, A0T, GT1, TH116.5
11Quản trị nhân lựcX06, A0T, GT1, TH122.1
12Hệ thống thông tin quản lýX06, A0T, GT1, TH119.5
13Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH119
14Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH120.1
15Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH120.6
16Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH120.8
17Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX06, A0T, GT1, TH115
18Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH115
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH122.5
20Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH115
21Du lịchX06, A0T, GT1, TH121.75
22Kinh tế chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
23Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
24Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
25Quản trị Kinh doanh X06, A0T, GT1, TH1
26Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
27Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
28Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
29Tài chính Ngân hàngX06, A0T, GT1, TH1
30Kế toán chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
31Kế toánX06, A0T, GT1, TH1
32Kiểm toán chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
33Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
34Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
35Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
36Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
37An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
38Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếX06, A0T, GT1, TH1
2Kinh tế chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
3Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
4Quản trị kinh doanhX06, A0T, GT1, TH1
5Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
6Quản trị Kinh doanh X06, A0T, GT1, TH1
7MarketingX06, A0T, GT1, TH1
8Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
9Kinh doanh quốc tếX06, A0T, GT1, TH1
10Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
11Tài chính - Ngân hàngX06, A0T, GT1, TH1
12Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
13Tài chính Ngân hàngX06, A0T, GT1, TH1
14Bảo hiểmX06, A0T, GT1, TH1
15Công nghệ tài chínhX06, A0T, GT1, TH1
16Kế toánX06, A0T, GT1, TH1
17Kế toán chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
18Kế toánX06, A0T, GT1, TH1
19Kiểm toánX06, A0T, GT1, TH1
20Kiểm toán chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
21Quản lý côngX06, A0T, GT1, TH1
22Quản trị nhân lựcX06, A0T, GT1, TH1
23Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
24Hệ thống thông tin quản lýX06, A0T, GT1, TH1
25Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
26Khoa học máy tínhX06, A0T, GT1, TH1
27Khoa học máy tính chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
28Kỹ thuật phần mềmX06, A0T, GT1, TH1
29Trí tuệ nhân tạoX06, A0T, GT1, TH1
30Công nghệ thông tinX06, A0T, GT1, TH1
31Công nghệ thông tin chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
32An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
33Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngX06, A0T, GT1, TH1
34Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiếnX06, A0T, GT1, TH1
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứngX06, A0T, GT1, TH1
36Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)  X06, A0T, GT1, TH1
37Quản lý xây dựngX06, A0T, GT1, TH1
38Du lịchX06, A0T, GT1, TH1