Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Toán ứng dụng (chuyên ngành Toán tin ứng dụng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.15 | |||
| 2 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.08 | |||
| 3 | Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.52 | |||
| 4 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.24 | |||
| 5 | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.36 | |||
| 6 | Khoa học máy tính | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.35 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.7 | |||
| 8 | Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.1 | |||
| 9 | Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí; Tự động hoá thiết kế cơ khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.95 | |||
| 10 | Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.78 | |||
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.93 | |||
| 12 | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.71 | |||
| 13 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.82 | |||
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.63 | |||
| 15 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT; Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.88 | |||
| 16 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao; đường sắt đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.39 | |||
| 17 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật thông tin và truyền thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.67 | |||
| 18 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá; Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.42 | |||
| 19 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.39 | |||
| 20 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.56 | |||
| 21 | Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot & trí tuệ nhân tạo) | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.2 | |||
| 22 | Kỹ thuật môi trường | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.38 | |||
| 23 | Kỹ thuật an toàn giao thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.44 | |||
| 24 | Quản lý đô thị và công trình | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.62 | |||
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.48 | |||
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.94 | |||
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.47 | |||
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.01 | |||
| 29 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | 17.25 | |||
| 30 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) (Mã tuyển sinh các năm trước: Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật) | X06, A0T, GT1, TH1 | 16.19 | |||
| 31 | Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch-bán dẫn; bao gồm lớp kỹ sư tài năng) | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.95 | |||
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 33 | Kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 34 | Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô Việt - Anh) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 35 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 36 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||