Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 22.2 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.14 | |||
| 3 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.65 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.77 | |||
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | X06, A0T, GT1, TH1 | 21.02 | |||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 20.15 | |||
| 7 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 8 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 9 | Vật lý kỹ thuật | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06, A0T, GT1, TH1 | 25.95 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.89 | |||
| 3 | Kỹ thuật điện | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.4 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.52 | |||
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | X06, A0T, GT1, TH1 | 24.77 | |||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng | X06, A0T, GT1, TH1 | 23.9 | |||
| 7 | Sư phạm Tin học | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 8 | Sư phạm Vật lý | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||
| 9 | Vật lý kỹ thuật | X06, A0T, GT1, TH1 | ||||