Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)X07, A0C, TH3, TH419
2Quản trị Kinh doanh (BBA)X07, A0C, TH3, TH4202020
3Tài chính và Kế toán (BFA)X07, A0C, TH3, TH4202020
4Khoa học Máy tính (CSE)X07, A0C, TH3, TH4212222
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)X07, A0C, TH3, TH41919
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)X07, A0C, TH3, TH41919
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)X07, A0C, TH3, TH4202020
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)X07, A0C, TH3, TH426.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)X07, A0C, TH3, TH4202020
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)X07, A0C, TH3, TH4181818
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)X07, A0C, TH3, TH4
12Kỹ thuật Y sinh (BME)X07, A0C, TH3, TH4

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)X07, A0C, TH3, TH419
2Quản trị Kinh doanh (BBA)X07, A0C, TH3, TH4207.57.5
3Tài chính và Kế toán (BFA)X07, A0C, TH3, TH4207.57.5
4Khoa học Máy tính (CSE)X07, A0C, TH3, TH42188
5Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)X07, A0C, TH3, TH4197.5
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)X07, A0C, TH3, TH419
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)X07, A0C, TH3, TH4207.57.5
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)X07, A0C, TH3, TH426.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)X07, A0C, TH3, TH4207.57.5
10Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)X07, A0C, TH3, TH41877
11Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)X07, A0C, TH3, TH4
12Kỹ thuật Y sinh (BME)X07, A0C, TH3, TH4