Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học | X07, A0C, TH3, TH4 | 22 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.75 | 21.25 | ||
| 3 | Kỹ thuật cơ khí | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.75 | |||
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.75 | 21.75 | ||
| 5 | Kỹ thuật điện** | X07, A0C, TH3, TH4 | 20 | 15.75 | ||
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.5 | 20.5 | ||