Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X07, A0C, TH3, TH4 | 24.03 | 24 | ||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.84 | 22.05 | ||
| 3 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.2 | 22.15 | ||
| 4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.69 | 20.95 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 18.5 | 16.1 | ||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 15 | ||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | X07, A0C, TH3, TH4 | 24.03 | 24 | ||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.84 | 22.05 | ||
| 3 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.2 | 22.15 | ||
| 4 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.69 | 20.95 | ||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 18.5 | 16.1 | ||
| 6 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 15 | ||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 15 | ||