Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.1 | 27.93 | ||
| 2 | Sư phạm Công nghệ | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.25 | 24.68 | ||
| 3 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.19 | |||
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.3 | 18.26 | ||
| 5 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | |||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | 26.04 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.49 | 25.71 | ||
| 3 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | |||