Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối X07, A0C, TH3, TH4 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X07, A0C, TH3, TH4
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X07, A0C, TH3, TH421
3Kinh doanh sốX07, A0C, TH3, TH420
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX07, A0C, TH3, TH424.5
6Thương mại quốc tếX07, A0C, TH3, TH423
7Công nghệ tài chính*X07, A0C, TH3, TH4
8Quản trị nhân lựcX07, A0C, TH3, TH421.5
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX07, A0C, TH3, TH418
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX07, A0C, TH3, TH418
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX07, A0C, TH3, TH418
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX07, A0C, TH3, TH420
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX07, A0C, TH3, TH418
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X07, A0C, TH3, TH418
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX07, A0C, TH3, TH4
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X07, A0C, TH3, TH420
17Điện tử động cảng hàng khôngX07, A0C, TH3, TH420
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX07, A0C, TH3, TH418
19Kỹ thuật hàng không X07, A0C, TH3, TH424.5
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX07, A0C, TH3, TH424
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX07, A0C, TH3, TH420
23Kiến trúc cảnh quan*X07, A0C, TH3, TH4
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X07, A0C, TH3, TH423.5
25Quản trị ẩm thực*X07, A0C, TH3, TH4
26Quản trị nhà hàng khách sạnX07, A0C, TH3, TH422
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X07, A0C, TH3, TH4
28Quản trị lữ hànhX07, A0C, TH3, TH422
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX07, A0C, TH3, TH425
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX07, A0C, TH3, TH423.5
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
33Kinh tế hàng khôngX07, A0C, TH3, TH423

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*X07, A0C, TH3, TH4
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)X07, A0C, TH3, TH424.81
3Kinh doanh sốX07, A0C, TH3, TH423.88
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingX07, A0C, TH3, TH427.16
6Thương mại quốc tếX07, A0C, TH3, TH426.31
7Công nghệ tài chính*X07, A0C, TH3, TH4
8Quản trị nhân lựcX07, A0C, TH3, TH425.28
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnX07, A0C, TH3, TH422
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtX07, A0C, TH3, TH422
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoX07, A0C, TH3, TH422
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngX07, A0C, TH3, TH423.88
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngX07, A0C, TH3, TH422
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)X07, A0C, TH3, TH422
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnX07, A0C, TH3, TH4
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)X07, A0C, TH3, TH423.88
17Điện tử động cảng hàng khôngX07, A0C, TH3, TH423.88
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsX07, A0C, TH3, TH422
19Kỹ thuật hàng không X07, A0C, TH3, TH427.16
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayX07, A0C, TH3, TH426.88
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiX07, A0C, TH3, TH423.88
23Kiến trúc cảnh quan*X07, A0C, TH3, TH4
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)X07, A0C, TH3, TH426.59
25Quản trị ẩm thực*X07, A0C, TH3, TH4
26Quản trị nhà hàng khách sạnX07, A0C, TH3, TH425.75
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*X07, A0C, TH3, TH4
28Quản trị lữ hànhX07, A0C, TH3, TH425.75
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayX07, A0C, TH3, TH427.44
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcX07, A0C, TH3, TH426.59
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
33Kinh tế hàng khôngX07, A0C, TH3, TH426.31