Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.7 | |||
| 2 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.51 | |||
| 3 | Kỹ thuật điện | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.3 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 16.7 | |||
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và TĐH | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.35 | |||
| 6 | Vật lý kỹ thuật | X07, A0C, TH3, TH4 | 16 | |||
| 7 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 15.7 | |||