Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 15 | |
| 2 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 15 | |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 15 | |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 16 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 19 | |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 15 | |
| 8 | Kỹ thuật y sinh | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 6 | 15 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | 16 | 15 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | |||
| 11 | Quản lý xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 15 | |||
| 12 | Điều dưỡng | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | 19 | ||
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | 19 | 19 | |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học | X07, A0C, TH3, TH4 | 17 | 19 | 19 | |
| 15 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Khoa học máy tính | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 2 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 4 | Trí tuệ nhân tạo | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí động lực | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 8 | Kỹ thuật y sinh | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | 18 | 18 | |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | |||
| 11 | Quản lý xây dựng | X07, A0C, TH3, TH4 | 18 | |||
| 12 | Điều dưỡng | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.5 | 19.5 | ||
| 13 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.5 | 19.5 | 19.5 | |
| 14 | Kỹ thuật hình ảnh y học | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.5 | 19.5 | 19.5 | |
| 15 | Thiết kế vi mạch bán dẫn | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||