Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ chế tạo máy | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.5 | 23.85 | 22.5 | |
| 2 | Quản lý công nghiệp | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.93 | 23.25 | 22 | |
| 3 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.65 | 24.1 | 22.4 | |
| 4 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.33 | 24.85 | 23.1 | |
| 5 | Kỹ thuật Cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 24.93 | 25.35 | 24.55 | |
| 6 | Kỹ thuật nhiệt | X07, A0C, TH3, TH4 | 22 | 22.25 | 19.25 | |
| 7 | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X07, A0C, TH3, TH4 | 21 | |||
| 8 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.27 | 20 | 17 | |
| 9 | Kỹ thuật Tàu thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.3 | 20.15 | 17 | |
| 10 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.56 | 25.36 | 25.05 | |
| 11 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 12 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||