Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ chế tạo máy | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.1 | |||
| 2 | Quản lý công nghiệp | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.5 | |||
| 3 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.96 | 23.65 | ||
| 4 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.5 | |||
| 5 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.25 | |||
| 6 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X07, A0C, TH3, TH4 | 20.25 | |||
| 7 | Kỹ thuật Cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | 25.57 | |||
| 8 | Kỹ thuật nhiệt | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.23 | 22 | ||
| 9 | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X07, A0C, TH3, TH4 | 22.35 | 21 | ||
| 10 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.75 | 21.27 | ||
| 11 | Kỹ thuật Tàu thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.75 | 19.3 | ||
| 12 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.96 | 23.56 | ||