Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.65 | |||
| 2 | Kỹ thuật nhiệt | X07, A0C, TH3, TH4 | 22 | |||
| 3 | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng | X07, A0C, TH3, TH4 | 21 | |||
| 4 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X07, A0C, TH3, TH4 | 21.27 | |||
| 5 | Kỹ thuật Tàu thủy | X07, A0C, TH3, TH4 | 19.3 | |||
| 6 | Kỹ thuật ô tô | X07, A0C, TH3, TH4 | 23.56 | |||
| 7 | Công nghệ chế tạo máy | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 8 | Quản lý công nghiệp | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 9 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 10 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao (*) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 11 | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác DN, Tiếng Anh) (*) | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||
| 12 | Kỹ thuật Cơ điện tử | X07, A0C, TH3, TH4 | ||||