Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Khoa học máy tínhX07, A0C, TH3, TH42223.72
2Trí tuệ nhân tạoX07, A0C, TH3, TH422.5
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuX07, A0C, TH3, TH420.521.7
4Kỹ thuật phần mềmX07, A0C, TH3, TH420.8521.75
5Hệ thống thông tinX07, A0C, TH3, TH42121.1
6Công nghệ kỹ thuật máy tínhX07, A0C, TH3, TH422.7521.85
7Vi mạch bán dẫnX07, A0C, TH3, TH424.68
8Công nghệ thông tinX07, A0C, TH3, TH42223.09
9Công nghệ đa phương tiệnX07, A0C, TH3, TH419.522.25
10An toàn thông tinX07, A0C, TH3, TH423.723.43
11Công nghệ kỹ thuật cơ khíX07, A0C, TH3, TH424.6823.72
12Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuX07, A0C, TH3, TH42322.5
13Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpX07, A0C, TH3, TH422.2521.35
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửX07, A0C, TH3, TH426.525.17
15Robot và trí tuệ nhân tạoX07, A0C, TH3, TH425.6524.3
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôX07, A0C, TH3, TH425.0523.93
17Công nghệ kỹ thuật ô tôX07, A0C, TH3, TH422.7522.5
18Công nghệ kỹ thuật nhiệtX07, A0C, TH3, TH423.4721.85
19Kỹ thuật ô tô và năng lượng mớiX07, A0C, TH3, TH423.1
20Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửX07, A0C, TH3, TH425.1423.93
21Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngX07, A0C, TH3, TH423.4722.75
22Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhX07, A0C, TH3, TH420.8520.6
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaX07, A0C, TH3, TH427.3926.27
24Kỹ thuật sản xuất thông minhX07, A0C, TH3, TH423.2322.5
25Năng lượng tái tạoX07, A0C, TH3, TH421.2520.75
26Kỹ thuật cơ khí động lựcX07, A0C, TH3, TH423.7522.5
27Kỹ thuật hệ thống công nghiệpX07, A0C, TH3, TH422.7521.75
28Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH420.45
29Công nghệ thông tin (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
30Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH420.45
31Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH4
32Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH420
33Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH420.1
34Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)X07, A0C, TH3, TH420