Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đông Á xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đông Á xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Thiết kế thời trang X07, A0C, TH3, TH41515
2Công nghệ kỹ thuật ô tô X07, A0C, TH3, TH41515
3Công nghệ kỹ thuật ô tô  (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
4Công nghệ thông tin X07, A0C, TH3, TH41515
5Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)X07, A0C, TH3, TH415
6Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
7Công nghệ thông tin  (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
8Kỹ thuật máy tính X07, A0C, TH3, TH41515
9Trí tuệ nhân tạo X07, A0C, TH3, TH415
10Đồ họaX07, A0C, TH3, TH415
11Thiết kế nội thất (*)X07, A0C, TH3, TH415
12Thiết kế nội thất (*) (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
13Mỹ thuật số (*)X07, A0C, TH3, TH415
14Mỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
15Đồ họa (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07, A0C, TH3, TH41515
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá  (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07, A0C, TH3, TH41515
19 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)X07, A0C, TH3, TH415
20Quản lý năng lượng tái tạo (*)X07, A0C, TH3, TH415
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử  (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
22Công nghệ kỹ thuật xây dựng X07, A0C, TH3, TH41515
23 Quản lý dự án xây dựng (*)X07, A0C, TH3, TH415
24Mô hình thông tin công trình (*)X07, A0C, TH3, TH415
25Kỹ thuật Cơ điện tửX07, A0C, TH3, TH41515
26Kỹ thuật Cơ điện tử (CS Đắk Lắk)X07, A0C, TH3, TH415
27Kiến trúc X07, A0C, TH3, TH415