Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đông Á xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đông Á xét tuyển theo tổ hợp X07, A0C, TH3, TH4 - Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Thiết kế thời trang X07, A0C, TH3, TH4
2Công nghệ kỹ thuật ô tô X07, A0C, TH3, TH4
3Công nghệ kỹ thuật ô tô X07, A0C, TH3, TH4
4Công nghệ thông tin X07, A0C, TH3, TH4
5Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)X07, A0C, TH3, TH4
6Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)X07, A0C, TH3, TH4
7Công nghệ thông tin X07, A0C, TH3, TH4
8Kỹ thuật máy tính X07, A0C, TH3, TH4
9Trí tuệ nhân tạo X07, A0C, TH3, TH4
10Đồ họaX07, A0C, TH3, TH4
11Thiết kế nội thất (*)X07, A0C, TH3, TH4
12Thiết kế nội thất (*)X07, A0C, TH3, TH4
13Mỹ thuật số (*)X07, A0C, TH3, TH4
14Mỹ thuật số (*)X07, A0C, TH3, TH4
15Đồ họaX07, A0C, TH3, TH4
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07, A0C, TH3, TH4
17Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá X07, A0C, TH3, TH4
18Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07, A0C, TH3, TH4
19 Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)X07, A0C, TH3, TH4
20Quản lý năng lượng tái tạo (*)X07, A0C, TH3, TH4
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử X07, A0C, TH3, TH4
22Công nghệ kỹ thuật xây dựng X07, A0C, TH3, TH4
23 Quản lý dự án xây dựng (*)X07, A0C, TH3, TH4
24Mô hình thông tin công trình (*)X07, A0C, TH3, TH4
25Kỹ thuật Cơ điện tửX07, A0C, TH3, TH4
26Kỹ thuật Cơ điện tửX07, A0C, TH3, TH4
27Kiến trúc X07, A0C, TH3, TH4