Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X17 | 15 | 17 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X17 | 15 | 17 | ||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | X17 | 15 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | X17 | 15 | |||
| 5 | Kế toán | X17 | 15 | 17 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | X17 | 15.5 | 17 | ||
| 2 | Quản trị kinh doanh | X17 | 15.5 | 17 | ||
| 3 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | X17 | 15.5 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | X17 | 15.5 | |||
| 5 | Kế toán | X17 | 15.5 | 17 | ||