Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | X17 | 15 | 15 | ||
| 2 | Kinh doanh thương mại (*) | X17 | 15 | |||
| 3 | Kinh doanh thương mại (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 4 | Kinh doanh số (*) | X17 | 15 | |||
| 5 | Kinh doanh số (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 6 | Quản trị kinh doanh (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 7 | Marketing | X17 | 15 | 15 | ||
| 8 | Digital Marketing (*) | X17 | 15 | |||
| 9 | Digital Marketing (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 10 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) | X17 | 15 | |||
| 11 | Quản trị thương hiệu và truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 12 | Marketing truyền thông (*) | X17 | 15 | |||
| 13 | Marketing truyền thông (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 14 | Marketing (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 15 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | X17 | 15 | 15 | ||
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 17 | Thương mại điện tử | X17 | 15 | 15 | ||
| 18 | Kế toán | X17 | 15 | 15 | ||
| 19 | Kế toán (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 20 | Tài chính - Ngân hàng | X17 | 15 | 15 | ||
| 21 | Công nghệ tài chính (Fintech) (*) | X17 | 15 | |||
| 22 | Kiểm toán (*) | X17 | 15 | |||
| 23 | Kinh doanh quốc tế | X17 | 15 | 15 | ||
| 24 | Truyền thông đa phương tiện | X17 | 15 | 15 | ||
| 25 | Truyền thông kỹ thuật số (*) | X17 | 15 | |||
| 26 | Truyền thông kỹ thuật số (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 27 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) | X17 | 15 | |||
| 28 | Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 29 | Truyền thông doanh nghiệp (*) | X17 | 15 | |||
| 30 | Truyền thông doanh nghiệp (*) (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 31 | Truyền thông đa phương tiện (CS Đắk Lắk) | X17 | 15 | |||
| 32 | Giáo dục học (☆) | X17 | 15 | |||
| 33 | Giáo dục học mầm non (*) | X17 | 15 | |||
| 34 | Giáo dục học tiểu học (*) | X17 | 15 | |||
| 35 | Công nghệ giáo dục (*) | X17 | 15 | |||
| 36 | Tâm lý học | X17 | 15 | 15 | ||
| 37 | Quản lý văn hoá | X17 | 15 | 15 | ||
| 38 | Quản lý văn hoá nghệ thuật (*) | X17 | 15 | |||
| 39 | Quản trị sự kiện và giải trí (*) | X17 | 15 | |||
| 40 | Quản trị truyền thông, quảng cáo (*) | X17 | 15 | |||
| 41 | Văn hoá tổ chức (*) | X17 | 15 | |||
| 42 | Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*) | X17 | 15 | |||