Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A03 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A03 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)A031919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)A031920
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A0321
4Tài chính và Kế toán (BFA)A031920
5Khoa học Máy tính (CSE)A032021
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A032019
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A0320.520
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A0326.0126.5
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A0320.520
10Kỹ thuật Y sinh (BME)A0319

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)A037.8519Thang điểm 10
2Quản trị Kinh doanh (BBA)A037.8520Thang điểm 10
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A038.23Thang điểm 10
4Tài chính và Kế toán (BFA)A037.8520Thang điểm 10
5Khoa học Máy tính (CSE)A038.0421Thang điểm 10
6Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A038.0419Thang điểm 10
7Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A038.1420Thang điểm 10
8Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A039.2126.5Thang điểm 10
9Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A038.1420Thang điểm 10
10Kỹ thuật Y sinh (BME)A037.85Thang điểm 10