Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử

Danh sách các ngành của Học Viện Hàng không Việt Nam xét tuyển theo tổ hợp A03 - Toán, Vật lí, Lịch sử mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A03 - VAA - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A03 - VAA - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*A03
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)A0321
3Kinh doanh sốA0320
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)A03
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingA0324.5
6Thương mại quốc tếA0323
7Công nghệ tài chính*A03
8Quản trị nhân lựcA0321.5
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnA0318
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtA0318
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoA0318
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngA0320
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngA0318
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)A0318
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnA03
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)A0320
17Điện tử động cảng hàng khôngA0320
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsA0318
19Kỹ thuật hàng không A0324.5
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)A03
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayA0324
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiA0320
23Kiến trúc cảnh quan*A03
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)A0323.5
25Quản trị ẩm thực*A03
26Quản trị nhà hàng khách sạnA0322
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*A03
28Quản trị lữ hànhA0322
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayA0325
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)A03
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcA0323.5
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)A03
33Kinh tế hàng khôngA0323

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Kinh tế số*A03
2Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)A0324.81
3Kinh doanh sốA0323.88
4Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)A03
5Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingA0327.16
6Thương mại quốc tếA0326.31
7Công nghệ tài chính*A03
8Quản trị nhân lựcA0325.28
9Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớnA0322
10Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtA0322
11Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoA0322
12Quản lý và khai thác cảng hàng khôngA0323.88
13Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngA0322
14Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)A0322
15Công nghệ vi mạch và bán dẫnA03
16Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)A0323.88
17Điện tử động cảng hàng khôngA0323.88
18Thiết bị bay không người lái và RoboticsA0322
19Kỹ thuật hàng không A0327.16
20Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)A03
21Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayA0326.88
22Kỹ thuật thiết bị bay không người láiA0323.88
23Kiến trúc cảnh quan*A03
24Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)A0326.59
25Quản trị ẩm thực*A03
26Quản trị nhà hàng khách sạnA0325.75
27Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*A03
28Quản trị lữ hànhA0325.75
29Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayA0327.44
30Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)A03
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcA0326.59
32Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)A03
33Kinh tế hàng khôngA0326.31