Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A03 | 15 | 15 | ||
| 2 | Kinh tế số | A03 | 15 | |||
| 3 | Quản lý kinh tế | A03 | 15 | 15 | ||
| 4 | Việt Nam học | A03 | 15 | |||
| 5 | Đông phương học | A03 | 15 | 15 | ||
| 6 | Quan hệ công chúng | A03 | 15 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh | A03 | 15 | 15 | ||
| 8 | Marketing | A03 | 15 | 15 | ||
| 9 | Kinh doanh thương mại | A03 | 15 | 15 | ||
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | A03 | 15 | 15 | ||
| 11 | Công nghệ tài chính | A03 | 15 | 15 | ||
| 12 | Kế toán | A03 | 15 | 15 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A03 | 15 | 15 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A03 | 15 | 15 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A03 | 15 | 15 | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A03 | 15 | 15 | ||
| 17 | Kỹ thuật y sinh | A03 | 15 | 15 | ||
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A03 | 15 | 15 | ||
| 19 | Công tác xã hội | A03 | 15 | 15 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | A03 | 18 | 18 | ||
| 2 | Kinh tế số | A03 | 18 | |||
| 3 | Quản lý kinh tế | A03 | 18 | 18 | ||
| 4 | Việt Nam học | A03 | 18 | |||
| 5 | Đông phương học | A03 | 18 | 18 | ||
| 6 | Quan hệ công chúng | A03 | 18 | |||
| 7 | Quản trị kinh doanh | A03 | 18 | 18 | ||
| 8 | Marketing | A03 | 18 | 18 | ||
| 9 | Kinh doanh thương mại | A03 | 18 | 18 | ||
| 10 | Tài chính – Ngân hàng | A03 | 18 | 18 | ||
| 11 | Công nghệ tài chính | A03 | 18 | 18 | ||
| 12 | Kế toán | A03 | 18 | 18 | ||
| 13 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A03 | 18 | 18 | ||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A03 | 18 | 18 | ||
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A03 | 18 | 18 | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A03 | 18 | 18 | ||
| 17 | Kỹ thuật y sinh | A03 | 18 | 18 | ||
| 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A03 | 18 | 18 | ||
| 19 | Công tác xã hội | A03 | 18 | 18 | ||