Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | A02 | 15 | 15 | ||
| 2 | Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) | A02 | ||||
| 3 | Y khoa | A02 | 20.5 | 22.5 | ||
| 4 | Điều dưỡng | A02 | 17 | 19 | ||
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02 | 17 | 19 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ sinh học | A02 | 15 | |||
| 2 | Nông nghiệp (Định hướng Nông nghiệp Công nghệ cao) (Mới) | A02 | ||||
| 3 | Y khoa | A02 | 20.5 | |||
| 4 | Điều dưỡng | A02 | 17 | |||
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A02 | 17 | |||