Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | cỏng nghệ sinh học | A02 | 23.55 | 23.25 | 22.25 | |
| 2 | cỏng nghệ sinh học (Chương trìnli nâng cao) | A02 | 23.55 | |||
| 3 | Khoa học môi trưởng | A02 | 21.9 | |||
| 4 | Công nghệ kỳ thuật cơ khi | A02 | 23.1 | 22.5 | ||
| 5 | Còng nghệ kỳ thuật cơ khí (Chiĩơng trình nàng cao) | A02 | 23.1 | 22.5 | ||
| 6 | Công nghệ kỳ thuật cơ điện n'r | A02 | 23.75 | 23.75 | ||
| 7 | Còng nghệ kỳ thuật ò tò | A02 | 23.5 | 23.75 | ||
| 8 | Công nghệ kỳ thuật nhiệt | A02 | 22.5 | 21.75 | ||
| 9 | Còng nghệ kỳ thuật hoá học | A02 | 23.85 | |||
| 10 | Còng nghệ kỳ thuật hóa học (Chương trình nàng cao) | A02 | 23.85 | |||
| 11 | Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo | A02 | 22.5 | 19.5 | ||
| 12 | Kỳ thuật điều khiển và tự động hoá | A02 | 24.2 | 23.5 | ||
| 13 | Công nghệ thực phẩm | A02 | 23.65 | |||
| 14 | Còng nghệ thực phẩm (Chương trình nàng cao) | A02 | 23.65 | |||
| 15 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A02 | 23.65 | |||
| 16 | Đâm bao chất lượng và An toàn thực phầm | A02 | 22 | |||
| 17 | Nông học | A02 | 21.5 | |||
| 18 | Bão vệ thực vật | A02 | 21.5 | |||
| 19 | Còng nghệ kỳ thuật năng lượng tái tạo (Phàn hiệu Ninh Thuận) | A02 | ||||
| 20 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A02 | ||||
| 21 | Nông học (Phàn hiệu Ninh Thuận) | A02 | ||||