Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Vật lý | A02 | 24.4 | 25.75 | 23.5 | |
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 22.5 | 25.65 | 19 | |
| 3 | Vật lý kỹ thuật | A02 | 18.25 | |||
| 4 | Nuôi trồng thủy sản | A02 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Vật lý kỹ thuật | A02 | 21.69 | |||
| 2 | Sư phạm Vật lý | A02 | 28.5 | 28 | ||
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A02 | 28.5 | 21 | ||
| 4 | Nuôi trồng thủy sản | A02 | ||||