Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A02 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | A02 | 15 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 4 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | A02 | 15 | 15 | ||
| 7 | Công nghệ thông tin | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 8 | An toàn thông tin | A02 | 15 | |||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A02 | 15 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | 15 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 15 | Kỹ thuật y sinh | A02 | 15 | 15 | 6 | |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | A02 | 15 | 15 | 16 | |
| 17 | Y khoa | A02 | 15 | 20.5 | 22.5 | |
| 18 | Y học dự phòng | A02 | 15 | 17 | 19 | |
| 19 | Dược học | A02 | 15 | 19 | ||
| 20 | Răng - Hàm - Mặt | A02 | 15 | 20.5 | 22.5 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Thiết kế đồ họa | A02 | 17 | |||
| 2 | Công nghệ sinh học | A02 | 17 | |||
| 3 | Khoa học máy tính | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 4 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo | A02 | 17 | 18 | ||
| 7 | Công nghệ thông tin | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 8 | An toàn thông tin | A02 | 17 | |||
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | A02 | 17 | |||
| 10 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A02 | 17 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 14 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 15 | Kỹ thuật y sinh | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 16 | Công nghệ thực phẩm | A02 | 17 | 18 | 18 | |
| 17 | Y khoa | A02 | 17 | 24 | 24 | |
| 18 | Y học dự phòng | A02 | 17 | 20.5 | 19.5 | |
| 19 | Dược học | A02 | 17 | 22.5 | ||
| 20 | Răng - Hàm - Mặt | A02 | 17 | 24 | 24 | |