Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long xét tuyển theo tổ hợp A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A01 - VLUTE - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A01 - VLUTE - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếA01
2Kinh tếA01
3Kinh tếA01
4Truyền thông đa phương tiệnA01
5MarketingA01
6Thương mại điện tửA01
7Khoa học dữ liệuA01
8Công nghệ thông tinA01
9Công nghệ thông tinA01
10Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA01
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA01
12Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01
13Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01
14Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01
17Công nghệ kỹ thuật ô tôA01
18Công nghệ kỹ thuật ô tôA01
19Công nghệ kỹ thuật ô tôA01
20Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A01
21Năng lượng tái tạoA01
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA01
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA01
27Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA01
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01
30Kỹ thuật RobotA01
31Kỹ thuật ô tôA01
32Kỹ thuật hóa họcA01
33Công nghệ thực phẩmA01
34Công nghệ thực phẩmA01
35Công nghệ thực phẩmA01
36Chăn nuôi A01
37Thú yA01

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Kinh tếA01
2Kinh tếA01
3Kinh tếA01
4Truyền thông đa phương tiệnA01
5MarketingA01
6Thương mại điện tửA01
7Khoa học dữ liệuA01
8Công nghệ thông tinA01
9Công nghệ thông tinA01
10Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA01
11Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựngA01
12Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01
13Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01
14Công nghệ kỹ thuật cơ khíA01
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA01
17Công nghệ kỹ thuật ô tôA01
18Công nghệ kỹ thuật ô tôA01
19Công nghệ kỹ thuật ô tôA01
20Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)A01
21Năng lượng tái tạoA01
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01
24Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA01
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA01
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA01
27Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA01
28Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01
29Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA01
30Kỹ thuật RobotA01
31Kỹ thuật ô tôA01
32Kỹ thuật hóa họcA01
33Công nghệ thực phẩmA01
34Công nghệ thực phẩmA01
35Công nghệ thực phẩmA01
36Chăn nuôi A01
37Thú yA01