Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm công nghệ | A01 | 20 | 19 | 19 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01 | 15 | 16 | 18 | |
| 3 | Thương mại điện tử | A01 | 15 | 16 | 18 | |
| 4 | Kế toán | A01 | 15 | 16 | 18 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A01 | 15 | 16 | 18 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A01 | 15 | 17 | 19 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 18.2 | 17 | 18 | |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | A01 | 16.2 | 17 | 18.5 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A01 | 19.2 | 17 | 18 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 20 | 18 | 20 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) | A01 | 17 | 16 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 21.5 | 19.5 | 19.5 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A01 | 15 | 16 | 18 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 22.5 | 19.5 | 20 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm công nghệ | A01 | 22 | 24 | 24 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh | A01 | 17 | 18 | 18 | |
| 3 | Thương mại điện tử | A01 | 17 | 18 | 18 | |
| 4 | Kế toán | A01 | 17 | 18 | 18 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | A01 | 17 | 18 | 18 | |
| 6 | Công nghệ thông tin | A01 | 17 | 19 | 18 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 20.2 | 19 | 18 | |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy | A01 | 18.2 | 19 | 18 | |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A01 | 21.2 | 19 | 18 | |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 22 | 20 | 19 | |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CN: Nhiệt - Điện lạnh) | A01 | 19 | 18 | 18 | |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 23.5 | 21.5 | 18 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch) | A01 | 17 | 18 | 18 | |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01 | 24.5 | 21.5 | 19 | |