Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A01 | 27.21 | 26.75 | 25.31 | |
| 2 | Sư phạm Vật lý | A01 | 27.64 | |||
| 3 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A01 | 24.86 | |||
| 4 | Quân tộ kinh doanh | A01 | 20.24 | 23.97 | 23.85 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A01 | 18.99 | 23.65 | ||
| 6 | Kinh doanh quốc tế | A01 | 21.3 | 25.24 | 24.98 | |
| 7 | Tài chính - Ngần hàng | A01 | 20 | |||
| 8 | Kế toán | A01 | 19.94 | |||
| 9 | Kế toán(Chưong trình đảo tạo chẩt lượng cao) | A01 | 19.24 | |||
| 10 | Kiểm toán | A01 | 21.7 | |||
| 11 | Khoa học môi trường | A01 | 19.24 | |||
| 12 | Khoa học dữ liệu | A01 | 22.05 | 22.99 | 21.74 | |
| A01 | 21.36 | 22.99 | 21.74 | |||
| 13 | Kỷ thuật phần mềm | A01 | 20.99 | 24.34 | 24.21 | |
| 14 | Tri tuệ nhân tạo | A01 | 21.99 | 22.27 | ||
| 15 | Công nghệ thông tin | A01 | 20.99 | 23.82 | 23.68 | |
| 16 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A01 | 21 | 22.45 | 21.8 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 21.54 | 23 | 22 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 20.24 | 22.75 | 21.8 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01 | 18.95 | |||
| 20 | Kỹ thuật điện | A01 | 19.93 | 22.33 | 20.61 | |
| 21 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A01 | 19.96 | 23.08 | 20.66 | |
| 22 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A01 | 20.83 | 23.51 | ||
| A01 | 20.82 | 23.51 | ||||
| 23 | Toán học | A01 | ||||