Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Báo chí | A01 | 25.51 | 25.5 | ||
| 2 | Công tác xã hội | A01 | 24.39 | 23.75 | ||
| 3 | Khoa học quản lý | A01 | 24.49 | 22 | ||
| 4 | Lưu trữ học | A01 | 23.67 | 22 | ||
| 5 | Ngôn ngữ học | A01 | ||||
| 6 | Nhật Bản học | A01 | 25.36 | 24.5 | ||
| 7 | Quan hệ công chúng | A01 | 25.61 | 25.5 | ||
| 8 | Quản lý thông tin | A01 | 25.46 | 25 | ||
| 9 | Quản trị văn phòng | A01 | 26.47 | 27 | ||
| 10 | Quốc tế học | A01 | 23 | |||
| 11 | Thông tin - Thư viện | A01 | 22.5 | |||
| 12 | Việt Nam học | A01 | ||||
| 13 | Xã hội học | A01 | ||||
| 14 | Truyền thông đa phương tiện (dự kiến) | A01 | ||||