Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Cử nhân Kinh tế | A01 | 17 | 21 | 19 | |
| 2 | Cử nhân Quản trị kinh doanh | A01 | 17 | 22.5 | 22 | |
| 3 | Kỹ sư Công nghệ thông tin | A01 | 17 | 22 | 22 | |
| 4 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật cơ - điện từ | A01 | 17 | |||
| 5 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật ô tô | A01 | 17.5 | 21 | 21 | |
| 6 | Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A01 | 17 | 23 | 19 | |
| 7 | Cử nhân Quản lý đô thị và công trình | A01 | 17 | 19 | 19 | |
| 8 | Kỹ sư Kỹ thuật xây dựng | A01 | 17 | 19 | 19 | |
| 9 | Dược sĩ | A01 | 19 | |||
| 10 | Cử nhân Điều dưỡng | A01 | 17 | |||
| 11 | Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Tài chính | A01 | ||||
| 12 | Cử nhân Tài chính - Ngân hàng, chuyên ngành Ngân hàng | A01 | ||||