Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Bất động sản | A01 | 15 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 18.5 | 15 | 15 | |
| 3 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A01 | 16 | 15 | 15 | |
| 4 | Quản lý đất đai | A01 | 15 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm | A01 | ||||
| 6 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Bất động sản | A01 | 18 | |||
| 2 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01 | 20.81 | |||
| 3 | Kỹ thuật cơ – điện tử | A01 | 18.3 | |||
| 4 | Quản lý đất đai | A01 | 18 | |||
| 5 | Công nghệ thực phẩm | A01 | ||||
| 6 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A01 | ||||