Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh Quốc tế | A01 | 15.25 | |||
| 2 | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | A01 | 15.5 | 17 | 17 | |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | A01 | 15.15 | |||
| 4 | Công nghệ vật liệu | A01 | 15.5 | 17 | ||
| 5 | Quản trị khách sạn | A01 | 15.5 | |||
| 6 | Khoa học Máy tính | A01 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh doanh Quốc tế | A01 | 19.08 | |||
| 2 | Khoa học Máy tính – Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm | A01 | 19.85 | 19.23 | 18 | |
| 3 | Kỹ thuật máy tính | A01 | 18.85 | |||
| 4 | Công nghệ vật liệu | A01 | 20.12 | 20 | ||
| 5 | Quản trị khách sạn | A01 | 20.12 | |||
| 6 | Khoa học Máy tính | A01 | ||||