Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kỹ thuật Y sinh | A00 | 22.2 | 18.85 | 22.1 | |
| 2 | Y học dự phòng | A00 | 20.5 | |||
| 3 | Dược học | A00 | 23.6 | 20.8 | ||
| 4 | Điều dưỡng | A00 | 22.55 | |||
| 5 | Hộ sinh | A00 | 19.6 | |||
| 6 | Dinh dưỡng | A00 | 20.75 | |||
| 7 | Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00 | 23.15 | |||
| 8 | Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00 | 22.45 | |||
| 9 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00 | 22.85 | |||