Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Việt Đức xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - VGU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - VGU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)A001919
2Quản trị Kinh doanh (BBA)A00192020
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A0021
4Tài chính và Kế toán (BFA)A00192020
5Khoa học Máy tính (CSE)A00202122
6Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)A00191919
7Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A00201919
8Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A0020.52020
9Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A0026.0126.5
10Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A0020.52020
11Kỹ thuật Y sinh (BME)A0019
12Kiến trúc (ARC)A00192020Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu, Vẽ hình họa mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan
13Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)A00181818

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Ngành Kinh tế (BSE)A007.8519Thang điểm 10
2Quản trị Kinh doanh (BBA)A007.85207.5Thang điểm 10
3Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE)A008.23Thang điểm 10
4Tài chính và Kế toán (BFA)A007.85207.5Thang điểm 10
5Khoa học Máy tính (CSE)A008.04218Thang điểm 10
6Kỹ thuật Giao thông Thông minh (SME)A007.85197.5Thang điểm 10
7Kỹ thuật Quy trình Sản xuất Bền vững (SPE)A008.0419Thang điểm 10
8Kỹ thuật Cơ khí (MEN)A008.14207.5Thang điểm 10
9Kỹ thuật Cơ điện tử (MEC)A009.2126.5Thang điểm 10
10Kỹ thuật Điện và Máy tính (ECE)A008.14207.5Thang điểm 10
11Kỹ thuật Y sinh (BME)A007.85Thang điểm 10
12Kiến trúc (ARC)A007.85207.5Thang điểm 10
13Kỹ thuật và Quản lý Xây dựng (BCE)A007.65187Thang điểm 10