Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 24.61 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 24.88 | 26.41 | ||
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 23.25 | 26.32 | ||
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 22.99 | |||
| 5 | Hóa học | A00 | 15 | 15 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 30 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 30 | 28.41 | ||
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 30 | 28.32 | ||
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 29.9 | |||
| 5 | Hóa học | A00 | 19.78 | 17 | 16 | |