Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Dược học | A00 | 23.23 | |||
| 2 | Dinh dưỡng | A00 | 20.35 | 18 | ||
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học | A00 | 22.25 | 20.55 | 24.1 | |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00 | 22.85 | 21.25 | ||
| 5 | Khúc xạ nhãn khoa | A00 | 22.35 | |||
| 6 | Y tế công cộng | A00 | 19 | 18 | 21.35 | |