Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 26.5 | 26.92 | 26.5 | |
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 25.76 | 26.51 | ||
| 3 | Công nghệ thông tin | A00 | 18 | 18 | ||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00 | 19 | 18 | ||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 19 | 18 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 26.5 | 28.266 | 28.23 | |
| 2 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 25.76 | 27.8355 | ||
| 3 | Công nghệ thông tin | A00 | 18 | 20 | ||
| 4 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00 | 19 | 20 | ||
| 5 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 19 | 20 | ||