Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 26.85 | 26.09 | 25.65 | |
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 28.12 | 27.67 | 26.79 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00 | 26.16 | 24.5 | 24.56 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00 | 27.62 | 27.19 | 26.22 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học | A00 | 27.93 | 27.23 | 26.6 | |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 27.09 | 25.99 | 25.81 | |
| 7 | Kinh tế | A00 | 22.51 | 21.61 | 24.1 | |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 23.9 | 24.11 | 24.94 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | A00 | 22.24 | 21.5 | 24.05 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | A00 | 17.1 | 18.95 | 21.5 | |
| 11 | Marketing | A00 | 23.4 | 22.96 | 24.6 | |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 23.54 | 22.47 | 24.8 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | A00 | 22.4 | 21.75 | 24.5 | |
| 14 | Thương mại điện tử | A00 | 22.41 | 22.23 | ||
| 15 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | 23.97 | 22.9 | 24.8 | |
| 16 | Công nghệ tài chính | A00 | 21.68 | |||
| 17 | Kế toán | A00 | 23.78 | 22.61 | 24.2 | |
| 18 | Kế toán - CS Sóc Trăng | A00 | 19.3 | 18.38 | ||
| 19 | Kiểm toán | A00 | 23.09 | 21.75 | 23.7 | |
| 20 | Công nghệ sinh học | A00 | 21.53 | 20.2 | 20 | |
| 21 | Sinh học ứng dụng | A00 | 19.55 | 17.15 | 15 | |
| 22 | Hóa học | A00 | 24.63 | 22.28 | 23.15 | |
| 23 | Khoa học môi trường | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 24 | Khoa học dữ liệu | A00 | 19.2 | |||
| 25 | Toán ứng dụng | A00 | 23.8 | 21.77 | 23.23 | |
| 26 | Thống kê | A00 | 19.24 | 18.41 | 21.6 | |
| 27 | Khoa học máy tính | A00 | 23.22 | 23.07 | 24.43 | |
| 28 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 20.7 | 21.01 | 22.9 | |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.2 | 23.05 | 24.83 | |
| 30 | Hệ thống thông tin | A00 | 20.85 | 21.38 | 23.48 | |
| 31 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 24.03 | 24 | 24.28 | |
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 20.55 | 23.04 | ||
| 33 | Công nghệ thông tin | A00 | 23.73 | 24.78 | 25.35 | |
| 34 | Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | A00 | 17.6 | 21.15 | 23.05 | |
| 35 | An toàn thông tin | A00 | 22.85 | 22.5 | 23.75 | |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 24.61 | 22.59 | 23.55 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00 | 17 | |||
| 38 | Quản lý công nghiệp | A00 | 21.83 | 20.61 | 23 | |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 24.32 | 23.65 | 25.1 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | A00 | 17.75 | 18.5 | ||
| 41 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00 | 23.84 | 22.05 | 23.53 | |
| 42 | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00 | 19.5 | |||
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 24.22 | 22.35 | 23.63 | |
| 44 | Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.2 | 22.15 | 24.2 | |
| 45 | Kỹ thuật điện | A00 | 23.6 | 21.8 | 23.4 | |
| 46 | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00 | 20.86 | |||
| 47 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00 | 22.69 | 20.95 | 23 | |
| 48 | Kỹ thuật y sinh | A00 | 22 | 21 | 22.8 | |
| 49 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 25.33 | 23.35 | 24.05 | |
| 50 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00 | 22 | |||
| 51 | Kỹ thuật vật liệu | A00 | 21.51 | 19.7 | 22.15 | |
| 52 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 15.95 | 15 | 15 | |
| 53 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 22.46 | 21.55 | 21 | |
| 54 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 21.55 | 20.28 | 20.5 | |
| 55 | Công nghệ sau thu hoạch | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 56 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00 | 16.3 | 15.4 | 16 | |
| 57 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00 | 19 | 17 | ||
| 58 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 59 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 18.5 | 16.1 | 21.2 | |
| 60 | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A00 | 15 | |||
| 61 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 62 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 63 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 64 | Quản lý xây dựng | A00 | 15 | |||
| 65 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 66 | Chăn nuôi | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 67 | Nông học | A00 | 15 | 15 | ||
| 68 | Bảo vệ thực vật | A00 | 15 | 15 | ||
| 69 | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | A00 | 15 | |||
| 70 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 71 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 17 | |||
| 72 | Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 73 | Kinh tế nông nghiệp | A00 | 20.1 | 16 | 21 | |
| 74 | Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00 | 15 | 15 | 18.5 | |
| 75 | Nuôi trồng thủy sản | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 76 | Bệnh học thủy sản | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 77 | Quản lý thủy sản | A00 | 15 | 15 | 15 | |
| 78 | Hóa dược | A00 | 23.9 | 22.76 | 24.5 | |
| 79 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 21.85 | 21.4 | 24.1 | |
| 80 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 15.11 | 17.1 | 18 | |
| 81 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00 | 19.4 | 18.05 | 22.5 | |
| 82 | Quản lý đất đai | A00 | 16.5 | 16.9 | 21.7 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 26.85 | 26.09 | 28.6 | |
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 28.12 | 27.67 | 29.6 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00 | 26.16 | 24.5 | 27.6 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00 | 27.62 | 27.19 | 29.25 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học | A00 | 27.93 | 27.23 | 29.5 | |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 27.09 | 25.99 | 29.2 | |
| 7 | Kinh tế | A00 | 22.51 | 21.61 | 27.7 | |
| 8 | Truyền thông đa phương tiện | A00 | 23.9 | 24.11 | 28.3 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | A00 | 22.24 | 21.5 | 27.6 | |
| 10 | Quản trị kinh doanh - CS Hậu Giang | A00 | 17.1 | 18.95 | 24.75 | |
| 11 | Marketing | A00 | 23.4 | 22.96 | 28.3 | |
| 12 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 23.54 | 22.47 | 28.5 | |
| 13 | Kinh doanh thương mại | A00 | 22.4 | 21.75 | 28 | |
| 14 | Thương mại điện tử | A00 | 22.41 | 22.23 | ||
| 15 | Tài chính – Ngân hàng | A00 | 23.97 | 22.9 | 28.4 | |
| 16 | Công nghệ tài chính | A00 | 21.68 | |||
| 17 | Kế toán | A00 | 23.78 | 22.61 | 27.8 | |
| 18 | Kế toán - CS Sóc Trăng | A00 | 19.3 | 18.38 | ||
| 19 | Kiểm toán | A00 | 23.09 | 21.75 | 27.85 | |
| 20 | Công nghệ sinh học | A00 | 21.53 | 20.2 | 27.25 | |
| 21 | Sinh học ứng dụng | A00 | 19.55 | 17.15 | 25 | |
| 22 | Hóa học | A00 | 24.63 | 22.28 | 26 | |
| 23 | Khoa học môi trường | A00 | 15 | 15 | 18.75 | |
| 24 | Khoa học dữ liệu | A00 | 19.2 | |||
| 25 | Toán ứng dụng | A00 | 23.8 | 21.77 | 26.5 | |
| 26 | Thống kê | A00 | 19.24 | 18.41 | 25.5 | |
| 27 | Khoa học máy tính | A00 | 23.22 | 23.07 | 28.25 | |
| 28 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00 | 20.7 | 21.01 | 27 | |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 22.2 | 23.05 | 28.25 | |
| 30 | Hệ thống thông tin | A00 | 20.85 | 21.38 | 27 | |
| 31 | Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A00 | 24.03 | 24 | 27.9 | |
| 32 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | 20.55 | 23.04 | ||
| 33 | Công nghệ thông tin | A00 | 23.73 | 24.78 | 28.6 | |
| 34 | Công nghệ thông tin - CS Hậu Giang | A00 | 17.6 | 21.15 | 26.2 | |
| 35 | An toàn thông tin | A00 | 22.85 | 22.5 | 27.5 | |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 24.61 | 22.59 | 27.7 | |
| 37 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) | A00 | 17 | |||
| 38 | Quản lý công nghiệp | A00 | 21.83 | 20.61 | 26.9 | |
| 39 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 24.32 | 23.65 | 28.8 | |
| 40 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - CS Sóc Trăng | A00 | 17.75 | 18.5 | ||
| 41 | Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) | A00 | 23.84 | 22.05 | 26.75 | |
| 42 | Kỹ thuật cơ khí (CTCLC) | A00 | 19.5 | |||
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00 | 24.22 | 22.35 | 27.2 | |
| 44 | Kỹ thuật ô tô | A00 | 23.2 | 22.15 | 27.6 | |
| 45 | Kỹ thuật điện | A00 | 23.6 | 21.8 | 26.5 | |
| 46 | Kỹ thuật điện (CTCLC) | A00 | 20.86 | |||
| 47 | Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00 | 22.69 | 20.95 | ||
| 48 | Kỹ thuật y sinh | A00 | 22 | 21 | 27.5 | |
| 49 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 25.33 | 23.35 | 27.5 | |
| 50 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) | A00 | 22 | |||
| 51 | Kỹ thuật vật liệu | A00 | 21.51 | 19.7 | 24.75 | |
| 52 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 15.95 | 15 | 18 | |
| 53 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 22.46 | 21.55 | 18 | |
| 54 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 21.55 | 20.28 | 27.3 | |
| 55 | Công nghệ sau thu hoạch | A00 | 15 | 15 | 23.25 | |
| 56 | Công nghệ chế biến thủy sản | A00 | 16.3 | 15.4 | 24.5 | |
| 57 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00 | 19 | 17 | ||
| 58 | Quy hoạch vùng và đô thị | A00 | 15 | 15 | 22.25 | |
| 59 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 18.5 | 16.1 | 26 | |
| 60 | Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) | A00 | 15 | |||
| 61 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 62 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00 | 15 | 15 | 21 | |
| 63 | Kỹ thuật cấp thoát nước | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 64 | Quản lý xây dựng | A00 | 15 | |||
| 65 | Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và Công nghệ phân bón) | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 66 | Chăn nuôi | A00 | 15 | 15 | 20 | |
| 67 | Nông học | A00 | 15 | 15 | ||
| 68 | Bảo vệ thực vật | A00 | 15 | 15 | ||
| 69 | Bảo vệ thực vật (CTCLC) | A00 | 15 | |||
| 70 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 71 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 17 | |||
| 72 | Kinh doanh nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 73 | Kinh tế nông nghiệp | A00 | 20.1 | 16 | 25.5 | |
| 74 | Kinh tế nông nghiệp - CS Hậu Giang | A00 | 15 | 15 | 18 | |
| 75 | Nuôi trồng thủy sản | A00 | 15 | 15 | 21.5 | |
| 76 | Bệnh học thủy sản | A00 | 15 | 15 | 19.75 | |
| 77 | Quản lý thủy sản | A00 | 15 | 15 | 21 | |
| 78 | Hóa dược | A00 | 23.9 | 22.76 | 28.5 | |
| 79 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00 | 21.85 | 21.4 | 27.5 | |
| 80 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 15.11 | 17.1 | 24.5 | |
| 81 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00 | 19.4 | 18.05 | 22.5 | |
| 82 | Quản lý đất đai | A00 | 16.5 | 16.9 | 25.5 | |