Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Giáo dục học | A00 | 24.25 | 22.35 | 24.82 | |
| 2 | Quản lý giáo dục | A00 | 24.73 | 23.42 | 25.22 | |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 26.04 | 24.94 | 26.13 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học (dạy bằng song ngữ Việt - Anh) | A00 | 26.63 | |||
| 5 | Sư phạm Toán học | A00 | 29.49 | 28.25 | 27.6 | |
| 6 | Sư phạm Vật lý | A00 | 29.78 | 28.42 | 27.25 | |
| 7 | Sư phạm Hoá học | A00 | 29.83 | 29.38 | 27.67 | |
| 8 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 28.15 | 26.38 | 25.6 | |
| 9 | Vật lý học | A00 | 25.05 | 24.25 | 24.44 | |
| 10 | Hoá học | A00 | 25.89 | 24.75 | 24.65 | |
| 11 | Toán ứng dụng | A00 | 26.44 | 26.17 | ||
| 12 | Giáo dục Tiểu học (CS Gia Lai) | A00 | 22.75 | |||
| 13 | Giáo dục Tiểu học (CS Long An) | A00 | 24.21 | 24.73 | ||
| 14 | Sư phạm Toán học (CS Long An) | A00 | 27.57 | 26.18 | ||
| 15 | Sư phạm khoa học tự nhiên (CS Gia Lai) | A00 | 23.12 | |||