Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.59 | 26.79 | 24.15 | |
| 2 | Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 19.9 | 24.74 | ||
| 3 | Kinh doanh quốc tế (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 18 | |||
| 4 | Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22 | 24.95 | 22.75 | |
| 5 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 18 | |||
| 6 | Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.5 | 25.7 | 23 | |
| 7 | Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.01 | 24.7 | ||
| 8 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 20.5 | 23.65 | ||
| 9 | Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 20.5 | 23.65 | 22.75 | |
| 10 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.3 | 25.45 | 25.4 | |
| 11 | Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.97 | 26.2 | 25.5 | |
| 12 | Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.2 | 25.9 | 25.65 | |
| 13 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 21.3 | 26.4 | 25.65 | |
| 14 | Công nghệ thông tin (đào tạo Việt - Nhật) | A00 | 22 | 24.55 | 25.65 | |
| 15 | Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.01 | 27.45 | 25.97 | |
| 16 | An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.2 | 26 | 24.89 | |
| 17 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 20.25 | |||
| 18 | Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.75 | 26.1 | 24.05 | |
| 19 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 20.93 | 21.55 | 21 | |
| 20 | Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.32 | 22.7 | 23.05 | |
| 21 | Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.57 | 22.27 | 22.22 | |
| 22 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.95 | 23.64 | 24.25 | |
| 23 | Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.75 | 23.37 | ||
| 24 | Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.78 | 26.45 | 25.1 | |
| 25 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.88 | 22.8 | 23 | |
| 26 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo Việt - Nhật) | A00 | 23.35 | 22.8 | 23.75 | |
| 27 | Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.75 | 25.15 | 24.27 | |
| 28 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.09 | 25 | 25.1 | |
| 29 | Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.09 | 27.7 | 25.45 | |
| 30 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23 | 24.15 | 24.75 | |
| 31 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo Việt - Nhật) | A00 | 23.4 | 23.55 | 25 | |
| 32 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.57 | 25.65 | 25.39 | |
| 33 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.55 | 22.3 | 21 | |
| 34 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.1 | 24.7 | 24.4 | |
| 35 | Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.21 | 24 | 23.15 | |
| 36 | Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.33 | 27.5 | 25.66 | |
| 37 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24.55 | 24.25 | 24.5 | |
| 38 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.93 | 26.75 | 25.12 | |
| 39 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 24 | 24.2 | 24.35 | |
| 40 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo Việt - Nhật) | A00 | 23.55 | 23 | 24 | |
| 41 | Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.53 | 26.45 | 25.15 | |
| 42 | Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) | A00 | 26.12 | 28.65 | ||
| 43 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 25.6 | 25.75 | 25.35 | |
| 44 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 26.83 | 28.7 | 26.14 | |
| 45 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 23.46 | 24.1 | ||
| 46 | Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 25.25 | 28.35 | 24.9 | |
| 47 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 21.3 | 24.55 | ||
| 48 | Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.84 | 24.55 | 23.33 | |
| 49 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 21.6 | |||
| 50 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 21.6 | 23.1 | 22 | |
| 51 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 21.8 | 22 | 23.05 | |
| 52 | Quản lý công nghiệp (đào tạo cơ sở Bình Phước) | A00 | 24.1 | 22 | ||
| 53 | Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.57 | 24.6 | 24.2 | |
| 54 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo cơ sở Bình Phước) | A00 | 23.75 | 25 | ||
| 55 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.9 | 27.65 | 25.21 | |
| 56 | Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 20.76 | 22.1 | 22 | |
| 57 | Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.32 | 24.1 | 23.88 | |
| 58 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 22.65 | 22.15 | ||
| 59 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 24.88 | 25.8 | 24.15 | |
| 60 | Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.7 | 28.65 | ||
| 61 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 18.2 | 22 | 22.5 | |
| 62 | Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) | A00 | 20.5 | 22.15 | ||
| 63 | Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 23.3 | 24.85 | 24.2 | |
| 64 | Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 20.73 | 22 | 21.41 | |
| 65 | Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 20 | 21.1 | 20.5 | |
| 66 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.22 | 22.5 | 21.55 | |
| 67 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Anh) | A00 | 18.08 | |||
| 68 | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 22.35 | 22.5 | 22.17 | |
| 69 | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 18 | 23.35 | 23.27 | |
| 70 | Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00 | 19 | 22 | 21.22 | |
| 71 | Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo Việt - Nhật) | A00 | 24.7 | 24.4 | ||