Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đồng Tháp xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Đồng Tháp xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - DThU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - DThU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ Giáo dụcA0019.0521.06
2Sư phạm Toán họcA0025.6527.9926.33
3Sư phạm Tin họcA0022.0724.7323.76
4Sư phạm Vật lýA0025.128.225.8
5Sư phạm Hóa họcA0025.3329.6125.94
6Sư phạm Công nghệA0021.2524.9524.1
7Sư phạm khoa học tự nhiênA0022.9826.4724.63
8Quản lý kinh tếA001716.35
9Quản trị kinh doanhA0017.718.1216.5
10Kinh doanh quốc tếA001617.215
11Tài chính - Ngân hàngA0018.519.3519.5
12Kế toánA0019.8818.4119.1
13Quản lý côngA0020.7618.8619.6
14Công nghệ sinh họcA0018.519.3215
15Vật lý học (mới tuyển 2026)A0022.19
16Khoa học môi trườngA00151715
17Khoa học máy tínhA001516.8915
18Công nghệ thông tinA0019.3518.5416
19An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)A0016.45
20Công nghệ kỹ thuật ô tôA0019.318.53
21Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0020.5519.6919.21
22Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)A0015
23Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)A0021.21
24Công nghệ thực phẩmA0020.920.9318.3
25Kỹ thuật xây dựngA001515.9215
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)A0015
27Khoa học đấtA001515
28Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)A001519.1115
29Nuôi trồng thủy sảnA001517.2815
30Bệnh học thuỷ sảnA0015
31Thú yA0020.220.96
32Quản lý tài nguyên và môi trườngA001517.2115
33Quản lý đất đaiA001616.0415

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công nghệ Giáo dụcA0023.2626.81
2Quản lý kinh tếA0021.6324.62
3Quản trị kinh doanhA0022.2225.5124.13
4Kinh doanh quốc tếA0020.0525.0624.5
5Tài chính - Ngân hàngA0022.8326.125.52
6Kế toánA0024.0425.6624.3
7Quản lý côngA0024.7625.8719
8Công nghệ sinh họcA0022.8325.5124.2
9Vật lý học (mới tuyển 2026)A0026.04
10Khoa học môi trườngA001821.9819
11Khoa học máy tínhA001824.919
12Công nghệ thông tinA0023.5425.7224.45
13An ninh mạng (mới tuyển năm 2026)A0020.97
14Công nghệ kỹ thuật ô tôA0023.4925.71
15Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA0024.5926.2625.4
16Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026)A0018
17Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026)A0025.12
18Công nghệ thực phẩmA0024.8726.2825.85
19Kỹ thuật xây dựngA001822.6423.3
20Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026)A0018
21Khoa học đấtA001818
22Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản)A001825.4124.11
23Nuôi trồng thủy sảnA001823.3921
24Bệnh học thuỷ sảnA0018
25Thú yA0024.3226.29
26Quản lý tài nguyên và môi trườngA001823.0422.45
27Quản lý đất đaiA0020.0523.2424.1