Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | A00 | 19.05 | 21.06 | ||
| 2 | Sư phạm Toán học | A00 | 25.65 | 27.99 | 26.33 | |
| 3 | Sư phạm Tin học | A00 | 22.07 | 24.73 | 23.76 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00 | 25.1 | 28.2 | 25.8 | |
| 5 | Sư phạm Hóa học | A00 | 25.33 | 29.61 | 25.94 | |
| 6 | Sư phạm Công nghệ | A00 | 21.25 | 24.95 | 24.1 | |
| 7 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 22.98 | 26.47 | 24.63 | |
| 8 | Quản lý kinh tế | A00 | 17 | 16.35 | ||
| 9 | Quản trị kinh doanh | A00 | 17.7 | 18.12 | 16.5 | |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 16 | 17.2 | 15 | |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 18.5 | 19.35 | 19.5 | |
| 12 | Kế toán | A00 | 19.88 | 18.41 | 19.1 | |
| 13 | Quản lý công | A00 | 20.76 | 18.86 | 19.6 | |
| 14 | Công nghệ sinh học | A00 | 18.5 | 19.32 | 15 | |
| 15 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | A00 | 22.19 | |||
| 16 | Khoa học môi trường | A00 | 15 | 17 | 15 | |
| 17 | Khoa học máy tính | A00 | 15 | 16.89 | 15 | |
| 18 | Công nghệ thông tin | A00 | 19.35 | 18.54 | 16 | |
| 19 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | A00 | 16.45 | |||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 19.3 | 18.53 | ||
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 20.55 | 19.69 | 19.21 | |
| 22 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | A00 | 15 | |||
| 23 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | A00 | 21.21 | |||
| 24 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 20.9 | 20.93 | 18.3 | |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 15 | 15.92 | 15 | |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | A00 | 15 | |||
| 27 | Khoa học đất | A00 | 15 | 15 | ||
| 28 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | A00 | 15 | 19.11 | 15 | |
| 29 | Nuôi trồng thủy sản | A00 | 15 | 17.28 | 15 | |
| 30 | Bệnh học thuỷ sản | A00 | 15 | |||
| 31 | Thú y | A00 | 20.2 | 20.96 | ||
| 32 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 15 | 17.21 | 15 | |
| 33 | Quản lý đất đai | A00 | 16 | 16.04 | 15 | |
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Công nghệ Giáo dục | A00 | 23.26 | 26.81 | ||
| 2 | Quản lý kinh tế | A00 | 21.63 | 24.62 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00 | 22.22 | 25.51 | 24.13 | |
| 4 | Kinh doanh quốc tế | A00 | 20.05 | 25.06 | 24.5 | |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | 22.83 | 26.1 | 25.52 | |
| 6 | Kế toán | A00 | 24.04 | 25.66 | 24.3 | |
| 7 | Quản lý công | A00 | 24.76 | 25.87 | 19 | |
| 8 | Công nghệ sinh học | A00 | 22.83 | 25.51 | 24.2 | |
| 9 | Vật lý học (mới tuyển 2026) | A00 | 26.04 | |||
| 10 | Khoa học môi trường | A00 | 18 | 21.98 | 19 | |
| 11 | Khoa học máy tính | A00 | 18 | 24.9 | 19 | |
| 12 | Công nghệ thông tin | A00 | 23.54 | 25.72 | 24.45 | |
| 13 | An ninh mạng (mới tuyển năm 2026) | A00 | 20.97 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 23.49 | 25.71 | ||
| 15 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00 | 24.59 | 26.26 | 25.4 | |
| 16 | Công nghệ nông nghiệp (mới tuyển năm 2026) | A00 | 18 | |||
| 17 | Kỹ thuật điện; điện tử (Vi mạch bán dẫn) (mới tuyển năm 2026) | A00 | 25.12 | |||
| 18 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 24.87 | 26.28 | 25.85 | |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng | A00 | 18 | 22.64 | 23.3 | |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (mới tuyển năm 2026) | A00 | 18 | |||
| 21 | Khoa học đất | A00 | 18 | 18 | ||
| 22 | Nông học (Bảo vệ thực vật; Trồng trọt; Chăn nuôi thú y và thủy sản) | A00 | 18 | 25.41 | 24.11 | |
| 23 | Nuôi trồng thủy sản | A00 | 18 | 23.39 | 21 | |
| 24 | Bệnh học thuỷ sản | A00 | 18 | |||
| 25 | Thú y | A00 | 24.32 | 26.29 | ||
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 18 | 23.04 | 22.45 | |
| 27 | Quản lý đất đai | A00 | 20.05 | 23.24 | 24.1 | |