Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 28.89 | 27.9 | 27 | |
| 2 | Sư phạm Vật lý | A00 | 27.54 | 28.33 | 26.43 | |
| 3 | Sư phạm Hóa học | A00 | 27.43 | 28.98 | 26.96 | |
| 4 | Sư phạm Khoa học tự nhiên (đào tạo giáo viên THCS) | A00 | 26.71 | 25.52 | ||
| 5 | Khoa học dữ liệu | A00 | 23.44 | 22.05 | 23.99 | |
| 6 | Toán ứng dụng | A00 | 25.89 | 24.54 | 24.94 | |
| 7 | Quân trị kinh doanh | A00 | ||||
| 8 | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lưọng cao) | A00 | ||||
| 9 | Kinh doanh quốc tế | A00 | ||||
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | A00 | ||||
| 11 | Kế toán | A00 | ||||
| 12 | Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | ||||
| 13 | Kiểm toán | A00 | ||||
| 14 | Khoa học môi trường | A00 | ||||
| 15 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | ||||
| 16 | Trí tuệ nhân tạo | A00 | ||||
| 17 | Công nghệ thông tin | A00 | ||||
| 18 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) | A00 | ||||
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | ||||
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00 | ||||
| 21 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | ||||
| 22 | Kỹ thuật điện | A00 | ||||
| 23 | Kỹ thuật điện từ - viễn thông (Thiết kế vi mạch) | A00 | ||||
| 24 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00 | 20.83 | |||