Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Toán học | A00 | 26.35 | 25.9 | 34 | |
| 2 | Toán tin | A00 | 25.69 | 25.5 | 34 | |
| 3 | Vật lý học | A00 | 24.74 | 24.65 | 25.3 | |
| 4 | Khoa học vật liệu | A00 | 24.8 | 24.2 | 24.6 | |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | A00 | 24.4 | 23.5 | 24.3 | |
| 6 | Hóa học | A00 | 24.73 | 23.9 | 25.15 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 24.48 | 23.45 | 24.8 | |
| 8 | Sinh học | A00 | 22 | 20.05 | 23.35 | |
| 9 | Công nghệ sinh học | A00 | 23.2 | 22.05 | 24.45 | |
| 10 | Địa lý tự nhiên | A00 | 24.2 | 23.95 | 22.4 | |
| 11 | Quản lý đất đai | A00 | 22.25 | 22.27 | 23 | |
| 12 | Khoa học môi trường | A00 | 22.23 | 21.25 | 20 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00 | 22.64 | 21.55 | 21 | |
| 14 | Khí tượng và khí hậu học | A00 | 23.22 | 22.8 | 20.8 | |
| 15 | Hải dương học | A00 | 22.4 | 21.5 | 20 | |
| 16 | Địa chất học | A00 | 23.23 | 22.05 | 20 | |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 22.75 | 22.2 | 21.5 | |
| 18 | Hóa dược | A00 | 23.85 | 23.7 | 25.65 | |
| 19 | Sinh dược học | A00 | 22.24 | 20.1 | 24.25 | |
| 20 | Môi trường, sức khỏe và an toàn | A00 | 22.52 | 21.2 | 20 | |
| 21 | Khoa học thông tin địa không gian | A00 | 24.38 | 23.5 | 22.5 | |
| 22 | Tài nguyên và môi trường nước | A00 | 22 | 21.1 | 20 | |
| 23 | Khoa học dữ liệu | A00 | 26.06 | 26 | 35 | |
| 24 | Kỹ thuật điện tử và tin học | A00 | 24.95 | 24.57 | 26.25 | |
| 25 | Quản lý phát triển đô thị và bất động sản | A00 | 22.64 | 22.9 | 24 | |
| 26 | Khoa học và công nghệ thực phẩm | A00 | 23.58 | 22.8 | 24.6 | |
| 27 | Khoa học máy tính và thông tin | A00 | 25.28 | 25.35 | 34 | |
| 28 | Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu) | A00 | 25.43 | 25.55 | ||