Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Toán họcA0026.3525.934
2Toán tinA0025.6925.534
3Vật lý họcA0024.7424.6525.3
4Khoa học vật liệuA0024.824.224.6
5Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA0024.423.524.3
6Hóa họcA0024.7323.925.15
7Công nghệ kỹ thuật hóa họcA0024.4823.4524.8
8Sinh họcA002220.0523.35
9Công nghệ sinh họcA0023.222.0524.45
10Địa lý tự nhiênA0024.223.9522.4
11Quản lý đất đaiA0022.2522.2723
12Khoa học môi trườngA0022.2321.2520
13Công nghệ kỹ thuật môi trườngA0022.6421.5521
14Khí tượng và khí hậu họcA0023.2222.820.8
15Hải dương họcA0022.421.520
16Địa chất họcA0023.2322.0520
17Quản lý tài nguyên và môi trườngA0022.7522.221.5
18Hóa dượcA0023.8523.725.65
19Sinh dược họcA0022.2420.124.25
20Môi trường, sức khỏe và an toànA0022.5221.220
21Khoa học thông tin địa không gianA0024.3823.522.5
22Tài nguyên và môi trường nướcA002221.120
23Khoa học dữ liệuA0026.062635
24Kỹ thuật điện tử và tin họcA0024.9524.5726.25
25Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA0022.6422.924
26Khoa học và công nghệ thực phẩmA0023.5822.824.6
27Khoa học máy tính và thông tinA0025.2825.3534
28Công nghệ Bán dẫn (thuộc ngành Khoa học vật liệu)A0025.4325.55