Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 27.55 | 28.57 | ||
| 2 | Sư phạm Vật lí | A00 | 26.72 | 28 | ||
| 3 | Sư phạm Hoá học | A00 | 27.16 | 27.74 | ||
| 4 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00 | 25.55 | 25.58 | ||
| 5 | Giáo dục Mầm non | A00 | 25.85 | 27.8 | ||
| 6 | Giáo dục Tiểu học | A00 | 27.18 | 28.6 | ||
| 7 | Khoa học giáo dục và khác | A00 | 19.5 | 25.57 | ||
| 8 | Tâm lý học và tâm lý học giáo dục | A00 | 22.25 | |||