Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Đại Học Phenikaa xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - PhenikaaUni - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - PhenikaaUni - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công Nghệ Sinh HọcA001918
2Công Nghệ Mỹ Phẩm*A0018
3Khoa Học Y SinhA001817
4Kỹ Thuật Hóa HọcA0022.861717
5Công Nghệ Pin Xe Điện*A0019
6Răng - Hàm - MặtA002222.522.5
7Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A0025.252222
8Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00222222
9Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00202020
10Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00212121
11Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00212121
12Quản Trị Kinh DoanhA00181920
13Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A0018
14Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A0018
15Kinh Doanh Thương Mại*A0018
16Kế ToánA00181920
17Tài Chính - Ngân HàngA00182021
18Quản Trị Nhân LựcA00182021
19Kiểm ToánA001819
20Kinh Tế SốA00181818
21Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A00181818
22Thương Mại Điện TửA00181818
23Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A001918
24Marketing (Công Nghệ Marketing)A001818
25Công Nghệ Tài ChínhA0018
26Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A0018
27Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*A0018
28Luật Kinh TếA0020
29Luật Kinh DoanhA0026
30LuậtA0020
31Luật Quốc TếA0025
32Luật Thương Mại Quốc TếA0025
33Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựA0020
34Y Học Cổ TruyềnA00202121
35Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A001819
36Quản Trị Khách SạnA00181920
37Kinh Doanh Du Lịch SốA00181921
38Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA0018
39Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA0018
40Quản Lý Bệnh ViệnA00181717
41Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtA00271921
42Công Nghệ Thông TinA00202121
43Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00191921
44Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00202121
45An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00191921
46Trí Tuệ Nhân TạoA00202121
47Khoa Học Dữ Liệu*A0018
48Hệ Thống Thông Tin*A0018
49An Ninh Mạng*A0019
50Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)A0025
51Toán Tin Ứng Dụng*A0027
52Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*A0027
53Y KhoaA002322.522.5
54Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00202020
55Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A001925.5
56Kỹ Thuật Cơ KhíA00191919
57Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A0019
58Hộ SinhA001817
59Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00242020
60Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00202121
61Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A0025
62Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00202020
63Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA001919
64Điều DưỡngA00181719
65Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A0019
66Dược HọcA00202121
67Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA001919
68Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA001919
69Kỹ Thuật Ô TôA00182020.5
70Cơ Điện Tử Ô TôA00181920
71Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA00181919

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Công Nghệ Sinh HọcA0022.8622.81
2Công Nghệ Mỹ Phẩm*A0022
3Khoa Học Y SinhA002221.79
4Kỹ Thuật Hóa HọcA0022.8621.7922
5Công Nghệ Pin Xe Điện*A0022.86
6Răng - Hàm - MặtA0025.2525.225
7Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A0025.2524.925
8Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA0025.2524.925
9Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A0023.7123.8522.5
10Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A0024.5724.3824
11Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A0024.5724.3824
12Quản Trị Kinh DoanhA002223.3324
13Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư*A0022
14Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Học Bằng Tiếng Việt)*A0022
15Kinh Doanh Thương Mại*A0022
16Kế ToánA002223.3324
17Tài Chính - Ngân HàngA002223.8526
18Quản Trị Nhân LựcA002223.8526
19Kiểm ToánA002223.33
20Kinh Tế SốA002222.8122
21Quản Trị Kinh Doanh (Kinh Doanh Số)A002222.8122
22Thương Mại Điện TửA002222.8123
23Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Số)A0022.8622
24Marketing (Công Nghệ Marketing)A002222
25Công Nghệ Tài ChínhA0022
26Hệ Thống Thông Tin Quản Lý*A0022
27Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)*A0022
28Luật Kinh TếA0023.71
29Luật Kinh DoanhA0027.33
30LuậtA0023.71
31Luật Quốc TếA0026.75
32Luật Thương Mại Quốc TếA0026.75
33Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình SựA0023.71
34Y Học Cổ TruyềnA0023.7124.3824
35Du Lịch (Định Hướng Quản Trị Du Lịch)A002223.33
36Quản Trị Khách SạnA002223.3324
37Kinh Doanh Du Lịch SốA002223.3322
38Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA0022
39Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA0022
40Quản Lý Bệnh ViệnA002221.7921
41Công Nghệ Thông Tin Việt NhậtA002823.3324
42Công Nghệ Thông TinA0023.7124.3825
43Kỹ Thuật Phần Mềm (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A0022.8623.3323
44Khoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A0023.7124.3825
45An Toàn Thông Tin (Một Số Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A0022.8623.3323
46Trí Tuệ Nhân TạoA0023.7124.3823
47Khoa Học Dữ Liệu*A0022
48Hệ Thống Thông Tin*A0022
49An Ninh Mạng*A0022.86
50Kỹ Thuật Phần Mềm (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Của Chính Phủ)A0026.75
51Toán Tin Ứng Dụng*A0028
52Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế Và Logistics*A0028
53Y KhoaA0025.7525.226
54Kỹ Thuật Cơ Điện TửA0023.7123.8522.5
55Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh)A0022.8627.18
56Kỹ Thuật Cơ KhíA0022.8623.3322
57Kỹ Thuật Cơ Khí (Thiết Kế Cơ Khí Thông Minh)*A0022.86
58Hộ SinhA002221.79
59Vật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA0026.2523.8522.5
60Chip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA0023.7124.3824
61Khoa Học Và Công Nghệ Bán Dẫn (CTĐT Tài Năng Theo Đề Án Chính Phủ)A0026.75
62Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA0023.7123.8522
63Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA0022.8623.33
64Điều DưỡngA002221.7921
65Vật Lý Thiên Văn Và Khoa Học Dữ Liệu Không Gian*A0022.86
66Dược HọcA0023.7124.3824
67Kỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA0022.8623.33
68Kỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA0022.8623.33
69Kỹ Thuật Ô TôA002223.8523
70Cơ Điện Tử Ô TôA002223.3322
71Kỹ Thuật Phần Mềm Ô TôA002223.3322