Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Ngoại thương xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - FTU - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - FTU - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA0034.66
2CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA0034.66
3CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA0034.66
4CT TC Kinh doanh quốc tếA0028.75
5CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuA0027.926.328.1
6CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA0027.926.328.1
7CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaA0025
8CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA0025
9CT TC Kế toán - Kiểm toánA0027.126.827.8
10CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0027.125.727.8
11CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA0027.1
12CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)A0023
13CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)A0023
14CT TC Kinh tế đối ngoạiA0028.7527.5528
15CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA0028.727.628.1
16CT TC Kinh tế quốc tếA002826.728
17CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA0028
18CT TC Luật thương mại quốc tếA002525.727.5
19CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA00252527.5
20CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốA0025
21CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựA0025
22CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA0025
23CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA002524.228.1
24CT TC Quản trị kinh doanhA0026.625.928.1
25CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA0026.6
26CT TC Tài chính - Ngân hàngA0027
27CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA0027
28CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhA0027.2
29CT ĐHNNQT Marketing sốA0027.227.1528.1
30CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A0026.85
31CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A0027.9
32CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A0028.5
33CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)A0027.65
34CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A0026.8
35CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A0027.45

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1CT TH Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA0034.66
2CT TH Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanhA0034.66
3CT TH Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhA0034.66
4CT TC Kinh doanh quốc tếA0028.75
5CT ĐHNNQT Kinh doanh số toàn cầuA0027.926.7727
6CT ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật BảnA0027.926.7728
7CT ĐHNNQT Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóaA0025
8CT ĐHNNQT Quản lý công nghiệp thông minhA0025
9CT TC Kế toán - Kiểm toánA0027.127.5527
10CT ĐHNNQT Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCAA0027.126.4727.6
11CT ĐHNNQT Kiểm toán tích hợp công nghệA0027.1
12CT TC Kinh doanh quốc tế (Cơ sở Quảng Ninh)A002327
13CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở Quảng Ninh)A0023
14CT TC Kinh tế đối ngoạiA0028.7528.1628.9
15CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứngA0028.728.0929
16CT TC Kinh tế quốc tếA002827.4428.2
17CT ĐHNNQT Kinh tế số và Phân tích dữ liệuA0028
18CT TC Luật thương mại quốc tếA002526.4227
19CT ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệpA002526.2628.2
20CT ĐHNNQT Luật Kinh tế và kinh doanh sốA0025
21CT TH Luật dân sự và tố tụng dân sựA0025
22CT ĐHPTQT Kinh tế chính trị quốc tếA0025
23CT ĐHNNQT Quản trị khách sạnA002525.9627
24CT TC Quản trị kinh doanhA0026.626.55
25CT ĐHNNQT Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chứcA0026.6
26CT TC Tài chính - Ngân hàngA0027
27CT ĐHNNQT Công nghệ tài chính và Tài chính bền vữngA0027
28CT ĐHNNQT Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanhA0027.2
29CT ĐHNNQT Marketing sốA0027.227.7630
30CT TC Kế toán - Kiểm toán (Cơ sở HCM)A0026.85
31CT TC Kinh tế đối ngoại (Cơ sở HCM)A0027.9
32CT ĐHNNQT Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Cơ sở HCM)A0028.5
33CT ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp (Cơ sở HCM)A0027.65
34CT TC Quản trị kinh doanh (Cơ sở HCM)A0026.8
35CT TC Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở HCM)A0027.45