Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A00 | 22 | 22.8 | 22.5 | |
| 2 | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A00 | 22 | 22.8 | ||
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00 | 21.3 | 22.7 | 22.75 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00 | 21.3 | 22.7 | 22.75 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 16 | |||
| 6 | Bất động sản | A00 | 19.5 | 20.9 | 19.75 | |
| 7 | Kế toán | A00 | 23.5 | 23 | 23 | |
| 8 | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 16 | |||
| 9 | Khoa học môi trường | A00 | 21.55 | 21.9 | 17.25 | |
| 10 | Hệ thống thông tin | A00 | 21.5 | 22.2 | 21.25 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | A00 | 20.5 | 23.22 | 22.25 | |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00 | 20.5 | 23.22 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 16 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 23.65 | 23.1 | 22.5 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00 | 23.65 | 23.1 | 22.5 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A00 | 24.15 | 23.75 | 23.75 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 22.8 | 23.5 | 23.75 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00 | 23.6 | 22.5 | 21.75 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 24.3 | 23.85 | 23.25 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00 | 24.3 | 23.85 | 23.25 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00 | 22.5 | 22.5 | 19.5 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 16 | |||
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 24.85 | 24.2 | 23.5 | |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 21.75 | 21.1 | 16 | |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 23.7 | 23.65 | 22.5 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00 | 23.7 | 23.65 | 22.5 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00 | 23.7 | 23.65 | 22.5 | |
| 28 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00 | 20.9 | 21 | 16 | |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00 | 22.75 | 22 | ||
| 30 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00 | 19.2 | 16 | 16 | |
| 31 | Chăn nuôi | A00 | 20.8 | 20.26 | 16 | |
| 32 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00 | 20.8 | 20.26 | 16 | |
| 33 | Nông học | A00 | 20.5 | 21.5 | 17 | |
| 34 | Bảo vệ thực vật | A00 | 21.2 | 21.5 | 17 | |
| 35 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 21.6 | 22.5 | 18 | |
| 36 | Phát trịển nông thôn | A00 | 20 | 17 | 16 | |
| 37 | Lâm học | A00 | 19.7 | 17 | 16 | |
| 38 | Lâm nghiệp đô thị | A00 | 19 | 17 | 16 | |
| 39 | Quản lý tài nguyên rừng | A00 | 19.7 | 17 | 16 | |
| 40 | Thú y | A00 | 24.6 | 24.65 | 24.5 | |
| 41 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18 | |||
| 42 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00 | 24.6 | 24.65 | 25 | |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 21.5 | 22.1 | 20 | |
| 44 | Quản lý đất đai | A00 | 21.2 | 21.45 | 21.25 | |
| 45 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00 | 21.2 | 21.45 | ||
| 46 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00 | 20.5 | 21.25 | 19.5 | |
| 47 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00 | 19 | 16 | 16 | |
| 48 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 49 | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 50 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 51 | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 52 | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A00 | 26.62 | 25.65 | 23 | |
| 2 | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A00 | 26.62 | 25.65 | ||
| 3 | quản trị kinh doanh | A00 | 26.18 | 25.54 | 23 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00 | 26.18 | 25.54 | 23 | |
| 5 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18 | |||
| 6 | Bất động sản | A00 | 24.59 | 23.51 | 21 | |
| 7 | Kế toán | A00 | 27.55 | 25.88 | 24 | |
| 8 | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18 | |||
| 9 | Khoa học môi trường | A00 | 26.34 | 24.64 | 21 | |
| 10 | Hệ thống thông tin | A00 | 26.31 | 24.98 | 20 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | A00 | 25.48 | 26.12 | 24 | |
| 12 | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00 | 25.48 | 26.12 | ||
| 13 | Công nghệ thông tin (Phản hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18 | |||
| 14 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 27.64 | 25.99 | 21 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00 | 27.64 | 25.99 | 21 | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A00 | 27.95 | 26.72 | 22 | |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 27.11 | 26.44 | 24 | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00 | 27.61 | 25.31 | 20 | |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 28.05 | 26.83 | 24 | |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00 | 28.05 | 26.83 | 24 | |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00 | 26.93 | 25.31 | 20 | |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 18 | |||
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 28.39 | 27.23 | 22 | |
| 24 | Kỹ thuật môi trường | A00 | 26.46 | 23.74 | 21 | |
| 25 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 27.67 | 26.61 | 24 | |
| 26 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00 | 27.67 | 26.61 | 24 | |
| 27 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00 | 27.67 | 26.61 | 24 | |
| 28 | Công nghệ chế biến thuỷ sản | A00 | 25.84 | 23.63 | 20 | |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | A00 | 27.08 | 24.75 | ||
| 30 | Công nghệ chế biến lâm sản | A00 | 24.32 | 18 | 19 | |
| 31 | Chăn nuôi | A00 | 25.75 | 22.79 | 20 | |
| 32 | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | A00 | 25.75 | 22.79 | 21 | |
| 33 | Nông học | A00 | 25.48 | 24.19 | 20 | |
| 34 | Bảo vệ thực vật | A00 | 26.11 | 24.19 | 21 | |
| 35 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 26.37 | 25.31 | 20 | |
| 36 | Phát trịển nông thôn | A00 | 25.03 | 19.13 | 20 | |
| 37 | Lâm học | A00 | 24.77 | 19.13 | 19 | |
| 38 | Lâm nghiệp đô thị | A00 | 24.14 | 19.13 | 19 | |
| 39 | Quản lý tài nguyên rừng | A00 | 24.77 | 19.13 | 19 | |
| 40 | Thú y | A00 | 28.23 | 27.73 | 26 | |
| 41 | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | 23.25 | |||
| 42 | Thú y (Chương trình tiên tiến) | A00 | 28.23 | 27.73 | 27 | |
| 43 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 26.31 | 24.86 | 21 | |
| 44 | Quản lý đất đai | A00 | 26.11 | 24.13 | ||
| 45 | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00 | 26.11 | 24.13 | ||
| 46 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00 | 25.48 | 23.91 | 20 | |
| 47 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00 | 24.14 | 18 | 20 | |
| 48 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 49 | Kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 50 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 51 | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 52 | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||