Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 --> | ||||||
| 1 | Kinh tế | A00 | 22.8 | 22.5 | 22.25 | |
| 2 | Kinh tế (Chương trình nâng cao. chuyên ngành Kinh tể Nông nghiệp) | A00 | 22.8 | |||
| 3 | quản trị kinh doanh | A00 | 22.7 | 22.75 | 22.25 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | A00 | 22.7 | 22.75 | 22.25 | |
| 5 | Bất động sản | A00 | 20.9 | 19.75 | 20 | |
| 6 | Kế toán | A00 | 23 | 23 | 23 | |
| 7 | Khoa học môi trường | A00 | 21.9 | 17.25 | 16 | |
| 8 | Hệ thống thông tin | A00 | 22.2 | 21.25 | 21.5 | |
| 9 | công nghệ thông tin | A00 | 23.22 | 22.25 | 23 | |
| 10 | công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | A00 | 23.22 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00 | 23.1 | 22.5 | 21.5 | |
| 12 | công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | A00 | 23.1 | 22.5 | 21.5 | |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện | A00 | 23.75 | 23.75 | 22.5 | |
| 14 | công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 23.5 | 23.75 | 23 | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00 | 22.5 | 21.75 | 18.5 | |
| 16 | công nghệ kỹ thuật hoá học | A00 | 23.85 | 23.25 | 23 | |
| 17 | công nghệ kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao) | A00 | 23.85 | 23.25 | ||
| 18 | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | A00 | 22.5 | 19.5 | 16 | |
| 19 | kỹ thuật điều khiểnvà tự động hoá | A00 | 24.2 | 23.5 | 22 | |
| 20 | kỹ thuật môi trường | A00 | 21.1 | 16 | 16 | |
| 21 | Công nghệ thực phẩm | A00 | 23.65 | 22.5 | 21.25 | |
| 22 | công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | A00 | 23.65 | 22.5 | 21.25 | |
| 23 | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | A00 | 23.65 | 22.5 | 21.25 | |
| 24 | công nghệ chế biến thuỷ sản | A00 | 21 | 16 | 16 | |
| 25 | Đâm bao chất lượng và An toàn thực phẩm | A00 | 22 | |||
| 26 | công nghệ chế biến lâm sản | A00 | 16 | 16 | 16 | |
| 27 | Chăn nuôi | A00 | 20.26 | 16 | 16 | |
| 28 | Chân nuôi (Chương trình nâng cao) | A00 | 20.26 | 16 | ||
| 29 | Nông học | A00 | 21.5 | 17 | 17 | |
| 30 | bảo vệ thực vật | A00 | 21.5 | 17 | 17 | |
| 31 | Kinh doanh nông nghiệp | A00 | 22.5 | 18 | 17 | |
| 32 | Phát trịển nông thôn | A00 | 17 | 16 | 16 | |
| 33 | lâm học | A00 | 17 | 16 | 16 | |
| 34 | lâm nghiệp đô thị | A00 | 17 | 16 | 16 | |
| 35 | Quản lý tài nguyên rừng | A00 | 17 | 16 | 16 | |
| 36 | Thú y | A00 | 24.65 | 24.5 | 24 | |
| 37 | thú y (Chương trình tiên tiến) | A00 | 24.65 | 25 | 25 | |
| 38 | quản lý tài nguyên và môi trường | A00 | 22.1 | 20 | 16.5 | |
| 39 | Quản lý đất đai | A00 | 21.45 | 21.25 | 18.75 | |
| 40 | quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | A00 | 21.45 | |||
| 41 | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | A00 | 21.25 | 19.5 | 19 | |
| 42 | Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên | A00 | 16 | 16 | 16 | |
| 43 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 44 | Quản trị kinh doanh (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 45 | Kế toán (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 46 | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 47 | công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 48 | kỹ thuật môi trường (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 49 | Nông học (Phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 50 | Nông học (phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||
| 51 | Thú y (phân hiệu Gia Lai) | A00 | ||||
| 52 | thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | A00 | ||||