Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcA00181618
2Trí tuệ nhân tạo ứng dụng và bản sao số trái đấtA0021.35
3Địa tin họcA0015.51617.5
4Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0023.752423.75
5Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00221919
6Công nghệ vật liệuA0017.5
7Kỹ thuật cơ khíA0023.522.524
8Kỹ thuật RobotA0021.7521
9Kỹ thuật cơ điện tửA002323.524
10Kỹ thuật cơ khí động lựcA0022.51924
11Kỹ thuật ô tôA00212324
12Kỹ thuật điệnA002421.522.25
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0024.7525.2524.5
14Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa phục vụ công nghiệp khai khoáng và năng lượngA0021
15Kỹ thuật hoá họcA00221919
16Kỹ thuật vật liệuA002116
17Kỹ thuật địa chất phục vụ công nghiệp đất hiếm và khoáng sản chiến lượcA0021
18Kỹ thuật địa vật lýA00161516
19Kỹ thuật trắc địa - bản đồA001715.2515.5
20Kỹ thuật mỏA00191717
21Kỹ thuật mỏ thông minhA0023
22Kỹ thuật dầu khíA0020.51719
23Kỹ thuật khí thiên nhiênA00161616
24Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00161616
25Kỹ thuật tuyển khoángA0017.51718
26Kỹ thuật xây dựngA001719.520.5
27Kỹ thuật xây dựng công trình ngầmA0021.75
28Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmA00161616
29Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA001618.517
30Quản lý xây dựngA0016.52119.5
31Hóa dượcA0021.51919
32An toàn, Vệ sinh lao độngA0018.51718