Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202520242023
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2023 -->
1Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcA00161818
2Địa tin họcA001617.516
3Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA002423.7522.5
4Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00191918.5
5Kỹ thuật cơ khíA0022.52423.75
6Kỹ thuật RobotA0021
7Kỹ thuật cơ điện tửA0023.52422.95
8Kỹ thuật cơ khí động lựcA00192420.15
9Kỹ thuật ô tôA00232423.25
10Kỹ thuật điệnA0021.522.2520.25
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0025.2524.523.5
12Kỹ thuật hoá họcA00191919
13Kỹ thuật vật liệuA0016
14Kỹ thuật địa vật lýA00151618
15Kỹ thuật trắc địa - bản đồA0015.2515.515
16Kỹ thuật mỏA00171717
17Kỹ thuật dầu khíA00171918.5
18Kỹ thuật khí thiên nhiênA00161618
19Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00161618
20Kỹ thuật tuyển khoángA00171815
21Kỹ thuật xây dựngA0019.520.521
22Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmA00161615
23Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0018.51715
24Quản lý xây dựngA002119.519.5
25Hóa dượcA00191918
26An toàn, Vệ sinh lao độngA00171817
27Công nghệ vật liệuA00