Điểm thi Tuyển sinh 247

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

Danh sách các ngành của Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ xét tuyển theo tổ hợp A00 - Toán, Vật lí, Hóa học mới nhất 2026
  • 1. Xem phương thức xét Điểm thi THPT các ngành xét tuyển khối A00 - CTUT - Xem chi tiết
  • 2. Xem phương thức xét Điểm học bạ các ngành xét tuyển khối A00 - CTUT - Xem chi tiết

1. Phương thức Điểm thi THPT

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhA0019.74
2Tài chính - Ngân hàngA0020.46
3Kế toánA0021.03
4Khoa học dữ liệuA0017.82
5Khoa học máy tínhA0019
6Kỹ thuật phần mềmA0019.65
7Hệ thống thông tinA0018.4
8Công nghệ thông tinA0021.78
9Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0017.15
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0022.01
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0022.33
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0023.05
13Công nghệ kỹ thuật hóa họcA0022.39
14Công nghệ kỹ thuật năng lượngA0018.94
15Quản lý công nghiệpA0020.15
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0020.5
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA0015.11
18Công nghệ thực phẩmA0019.15
19Quản lý xây dựngA0016.81

2. Phương thức Điểm học bạ

STTTên ngànhTổ hợpĐiểm ChuẩnGhi chú
202620252024
Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến
Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 -->
1Quản trị kinh doanhA0019.74
2Tài chính - Ngân hàngA0020.46
3Kế toánA0021.03
4Khoa học dữ liệuA0017.82
5Khoa học máy tínhA0019
6Kỹ thuật phần mềmA0019.65
7Hệ thống thông tinA0018.4
8Công nghệ thông tinA0021.78
9Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA0017.15
10Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA0022.01
11Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA0022.33
12Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0023.05
13Công nghệ kỹ thuật hóa họcA0022.39
14Công nghệ kỹ thuật năng lượngA0018.94
15Quản lý công nghiệpA0020.15
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA0020.5
17Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA0015.11
18Công nghệ thực phẩmA0019.15
19Quản lý xây dựngA0016.81
20Quản trị kinh doanhA00
21Tài chính - Ngân hàngA00
22Kế toánA00