Em hãy chọn tổ hợp môn mà em quan tâm
1. Phương thức Điểm thi THPT
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 27.92 | 27.22 | 26.28 | |
| 2 | Sư phạm Vật lý | A00 | 26.71 | 26.38 | ||
| 3 | Sư phạm Hóa học | A00 | 26.33 | 25.8 | ||
| 4 | Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00 | 26 | 25.02 | 25.75 | |
| 5 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A00 | 15 | 16 | ||
2. Phương thức Điểm học bạ
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2025 | 2024 | ||||
| Tra cứu tại: Tuyensinh247.com – Học trực tuyến | ||||||
| Kéo sang phải để xem điểm chuẩn 2024 --> | ||||||
| 1 | Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A00 | 15 | 16 | ||